Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.667 người khớp “Dăo” trong 53 danh sách · trang 3/56

  1. Đào Duy Canh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Vĩnh Phúc, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 15/01/1969 Xem đầy đủ →
  2. Đào Quang Ngọc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Đại Hưng, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/12/1969 Xem đầy đủ →
  3. Đào Minh Kế D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Phú Lão, Lạc Thủy, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 09/09/1970 Xem đầy đủ →
  4. Đào Ngọc Nhuận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Xuân Quang, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 22/02/1971 Xem đầy đủ →
  5. Vương Đình Đạo D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1935 · Cộng Hòa, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 27/12/1971 Xem đầy đủ →
  6. Đào Ngọc Nhiệm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoà Lộc, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đào Văn Quyình D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Đồng Hỷ Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 17/04/1974 Xem đầy đủ →
  8. Đào Minh Chiến D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: c11 d6 B3 (d631 E26) Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  9. Đào Duy Lượng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Bất Thượng, Thắng Lợi, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
  10. Đào Duy Canh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Vĩnh Phúc, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 15/01/1969 Xem đầy đủ →
  11. Đào Quang Ngọc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Đại Hưng, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/12/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đào Minh Kế D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Phú Lão, Lạc Thủy, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 09/09/1970 Xem đầy đủ →
  13. Đào Ngọc Nhuận D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Xuân Quang, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 22/02/1971 Xem đầy đủ →
  14. Vương Đình Đạo D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1935 · Cộng Hòa, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 27/12/1971 Xem đầy đủ →
  15. Đào Ngọc Nhiệm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoà Lộc, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  16. Đào Văn Quyình D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Đồng Hỷ Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 17/04/1974 Xem đầy đủ →
  17. Trương Công Đạo E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Thanh Minh, Phú Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 30/12/1969 Xem đầy đủ →
  18. Đào Quang Ninh E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1942 · Gia Du, Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Minh Đào E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Vai, Tam Thanh, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 6; Ô 1; Số 44; Khối 0 Xem đầy đủ →
  20. Đào Ngọc Vinh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Nhị Thân, Tân Khánh, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
  21. Đào Vân Hồng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · Văn Cúc, Hồng Tiến(Thắng), Tiên Lãng,Hải Phòng Đơn vị: K Bộ 37 E400 Hy sinh: 27/01/1972 Xem đầy đủ →
  22. Lại Hữu Đáo Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Phương Mạo, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 33 Hy sinh: 31/01/1968 Hàng 10; Ô 1; Số 146; Khối 2 Xem đầy đủ →
  23. Đào Việt Tiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1936 · Xã Hạnh Phú, Quảng Yên, Cao Bằng Đơn vị: C7 D6 Cục Hậu Cần B3 Hy sinh: 10/08/1968 Hàng 2; Ô 1; Số 87; Khối 2 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Minh Đào Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Vai, Tam Thanh, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 6; Ô 1; Số 44; Khối 0 Xem đầy đủ →
  25. Đào Đức Hoạt Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Phú Quân, Tình Cường, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 13/03/1975 Hàng 5; Ô 2; Số 47; Khối 0 Xem đầy đủ →
  26. Đào Quốc Đai Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Phú Thượng, Võ Nhai, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 63, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 20; Ô 2; Số 201; Khối 0 Xem đầy đủ →
  27. Đào Ngọc Cốc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Hạ Lôi, Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 7; Ô 2; Số 45; Khối 1 Xem đầy đủ →
  28. Đào Trọng Bích Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Đỏ Liên, thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 22/03/1975 Hàng 19; Ô 2; Số 184; Khối 0 Xem đầy đủ →
  29. Đào Viết Nhiên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Thống Nhất, Nghĩa Đồng, Tân Kỳ, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 02/04/1975 Hàng 3; Ô 2; Số 18; Khối 1 Xem đầy đủ →
  30. Đào Phát Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiên Phong, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hàng 1; Ô 2; Số 2; Khối 0 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.