Nguyễn Quang Oanh

Năm sinh1943
Quê quánVĩnh Hào, Vụ Bản, Nam Hà
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 42, Trung đoàn 40 (danh sách ghi: C1 D42 E40)
Cấp bậcKhông rõ cấp bậc
Trú quánCát Khánh, Cẩm Thủy, Thanh Hóa
Nhập ngũ07/1963
Đi B02/1965
Ngày hy sinh 02/11/1968
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhNgọc Pa Ria
Nơi mai táng ban đầu x21 73-212 Đắc Mót Lốp, mộ số 2 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 9 (số thứ tự 40).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quang Oanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quang Oanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 02/11/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bế Viết Tồn c1, D42, E40 · (21.73.212) mộ 5, Đăk Mốt Lốp
  2. Đang Khu 5 · ,
  3. Hoàng Văn Hoàng C1 D42 E40 · (21-73)01 02 Đắc Mót Lốp mộ 3
  4. Nguyễn Ngọc Mấn C1 D42 E40 · Mộ 4, (21.73.292) Đắc Mốt Lốp
  5. Lương Quốc Diện C1 D42 E40 · 21.73.212 Đắc Mót Lốp mộ 3