Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

110 người khớp “Dôn” trong 53 danh sách · trang 2/4

  1. Trần Hữu Đốn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Điện Nam- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong 1, 2h về Nam Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quang Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tân Lập- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 20/10/1965 Cách đồn Kreng cũ 1h, gần đường ôtô đi Lệ Phong 2 Xem đầy đủ →
  3. Lê Công Đón Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1926 · An Đồng- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 12/12/1966 Viện 82, đường Giây C02 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Danh Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Lạc- An Thượng- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 8/1/1966 Xem đầy đủ →
  5. Dôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Nhao- E15- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 20/11/1967 Gần Làng Gà, E7, Khu 5 Xem đầy đủ →
  6. U Don Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kon Trăng- H16- Kon Tum Hy sinh: 1/5/1967 Nước Côi Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Hưng- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  8. Lại Long Dởn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hà Bình- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 19/11/1967 Nam đồi 875 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Văn Đởn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cao Lũng- Hà Dương- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1967 Làng Tung, k5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tinh Tiến- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 6/11/1967 Mộ 3A Đ3 Cánh Trung Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Do Lễ- Liên Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 14/05/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Bá Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vạn Ti- Thái Bảo- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 18/03/1968 Tại Làng Đê Ta Dinh Xem đầy đủ →
  13. Ngô Văn Đơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Lô Động- Tiên Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 27/10/1968 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Quang Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Lễ- Tự Tân- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 15/08/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tự Tân- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 17/05/1968 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Xuân Đờn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Liên Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1968 Đoàn bộ C01, gần T4 phía tây đường 14 Xem đầy đủ →
  17. Hà Công Đồn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Gia Trung- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 12/4/1968 (04-66)05 khu vực Ta Ca-H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đồn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Trường Xuân- Tam Quan- Bình Định Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
  19. Y Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đê Ka Rui- A1- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
  20. Ninh Văn Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Hoàng Sơn- Phi Mô- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1969 (02.100-74.600) Kon Tum Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Đờn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đồng Tiến- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 3/6/1969 Pơlei Yar riêng Xem đầy đủ →
  22. Vũ Văn Đơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Thắng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 23/04/1970 (90-42)01 08 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  23. Trần Bá Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Kéo- Đào Viên- Tràng Định Hy sinh: 31/12/1970 (92-56)02 Plây Da Kôi 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Hà Văn Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thể Dục- Nguyên Bình- Cao Bằng Hy sinh: 14/03/1971 (72-64)04 Plei Trập mộ 2 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Đon Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Minh Nông- Việt Trì- Phú Thọ Hy sinh: 11/10/1971 (90-87)04 Plei Lao 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Đôn Lễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Dân- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 3/8/1971 Xem đầy đủ →
  27. Niê Đơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Buôn dLê Krang- Huyện 10- Đăk Lăk Hy sinh: 30/06/1972 Xem đầy đủ →
  28. Niê Đon Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Buôn Hàng Năm- Xã 5- Huyện 9- Đăk Lăk Hy sinh: 15/10/1972 Đồng bào Plây Tập chôn cất Xem đầy đủ →
  29. Y Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Mang Ram- Mang Khênh- H40- Kon Tum Hy sinh: 23/03/1972 (26-80)03 Nghĩa trang B160 Ngok Rằng Xem đầy đủ →
  30. Trương Nam Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đồng Tiến- Thành Tâm- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 12/8/1972 (25-81)09 hàng 4 mộ 4 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.