Hà Văn Đôn

Năm sinh1949
Quê quánThể Dục- Nguyên Bình- Cao Bằng
Ngày hy sinh 14/03/1971
Nơi hy sinhTại rẫy c32 Xiêm
Vị trí mộ (72-64)04 Plei Trập mộ 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037068]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Đôn, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=14/03/1971, Quê quán=Thể Dục- Nguyên Bình- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tại rẫy c32 Xiêm, Vị trí mộ=(72-64)04 Plei Trập mộ 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17491 (số thứ tự 1037068).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Đôn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Đôn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 14/03/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Công Kiểu