Niê Đơn

Năm sinh1944
Quê quánBuôn dLê Krang- Huyện 10- Đăk Lăk
Ngày hy sinh 30/06/1972
Nơi hy sinhĐường 7, Huyện 3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038973]: Lietsi {Họ tên=Niê Đơn, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=30/06/1972, Quê quán=Buôn dLê Krang- Huyện 10- Đăk Lăk, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 7, Huyện 3, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19396 (số thứ tự 1038973).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Niê Đơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Niê Đơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 30/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Kơ Pa Bleo
  2. Lý Thanh Chuyền
  3. Nguyễn Văn Bắc
  4. Nguyễn Hồng Khê
  5. Bùi Hồng Minh
  6. Phạm Hồng Phương
  7. Hà Minh Xuyên
  8. Phạm Quang Chính
  9. Đặng Duy Hải