Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

110 người khớp “Dôn” trong 53 danh sách · trang 3/4

  1. Lê Văn Đơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Trường- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 25/04/1972 (20-08)05 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Đon Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thiết Kế- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Vũ Văn Don Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Lộị - Triệu sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 1/11/1972 (92-86) ông Ia Ma 1/100000 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ân Thành- Tuân Bộ- Tân Lạc- Hòa Bình Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Đớn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Tương- Yên Sơn Hy sinh: 11/4/1972 (19-70)07 Tân phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Hà Quí Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Kinh Lương- Định- Quảng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/5/1972 (98-17)03 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Trần Như Đởn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lục Hạ- ngoại thành Nam Định Hy sinh: 4/3/1970 (85-40)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Lý Văn Dờn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Pha Lán- Thanh Lâm- Ba Chẽ- Quảng Ninh Hy sinh: 23/06/1968 (24-87)08 Plây Lang Lố Gram mộ 6 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Thọ Đởn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Sơn- Đông Hưng- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Văn Đơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Yên Phú- Lạc Sơn- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  11. Cao Văn Đờn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Bến Sỏi- Châu Thành- Hy sinh: 26/2/1970 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Đôn Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thạch Bằng- Thạch Hà- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
  13. Đào Đôn Dực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thạch Bằng- Thạch Hà- Hy sinh: 4/5/1973 Xem đầy đủ →
  14. Hà Văn Dơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Xuân- Ba Tri- Hy sinh: 12/7/1964 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Đớn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoằng Thành- Hoằng Hóa- Hy sinh: 22/5/1969 Xem đầy đủ →
  16. Linh Văn Dờn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Vân- Sơn Động- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  17. Linh Văn Dờn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Vân- Sơn Động- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  18. Lưu Văn Đôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hòa Tiến- Yên Phong- Hy sinh: 24/3/1972 Xem đầy đủ →
  19. Lưu Văn Đôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Tiến- Yên Phong- Hy sinh: 1/3/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lưu Văn Đôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hòa Tiên- Yên Phong- Hy sinh: 24/3/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lưu Văn Đôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Tiên- Yên Phong- Hy sinh: 1/3/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Bá Đơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trấn Hưng- Tiên Lãng- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Bá Đởn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phú Lương- Tiên Hưng- Hy sinh: 24/4/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đơn Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Long Xuyên- Kinh Môn- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đơn Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Long Xuyên- Kinh Môn- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đơn Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lai Du- Kim Thành- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Đôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quảng Hóa- Quảng Trạch- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Dôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đồng Liên- Phú Bình- Hy sinh: 15/12/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Dôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Đồng Viên- Phú Bình- Hy sinh: 15/12/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Đon Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Ninh Thành- Ninh Giang- Hy sinh: 25/7/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.