Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

110 người khớp “Dôn” trong 53 danh sách · trang 4/4

  1. Nguyễn Văn Đón Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bình Phú Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đón Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hưng Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đón Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Thành- Bình Lục- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Đón Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Thành- Bình Lục- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Đôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lương- Gia Viễn- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lương- Gia Viễn- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Đôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Đông Niên- Phú Bình- Hy sinh: 15/12/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lương- Gia Viễn- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Thạnh- Ô Môn- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Đồn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Ninh Thành- Ninh Giang- Hy sinh: 25/7/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Đờn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi- Hy sinh: 28/3/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Đỡn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Ước- Thanh Oai- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Đôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Minh Tân- Tiên Hưng- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Đón Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tiến An- Yên Hưng- Hy sinh: 17/6/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Đón Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tiền An- Yên Hưng- Hy sinh: 17/6/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Đón Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tiền An- Yên Hưng- Hy sinh: 17/6/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phùng Đức Đon Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 21/3/1970 Xem đầy đủ →
  18. Mai Văn Don Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1940 · Nga Mỹ- Nga Sơn- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 11/12/1972 Lô 1 Số 109 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đôn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Vũ Tây- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 1/7/1972 Lô 10 Số 162 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Đình Đơn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Thanh Hoà- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/12/1972 Lô 10 Số 163 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.