Ninh Văn Đôn

Năm sinh1935
Quê quánHoàng Sơn- Phi Mô- Lạng Giang- Hà Bắc
Ngày hy sinh 25/03/1969
Nơi hy sinhĐồi 467, Kon Tum
Vị trí mộ (02.100-74.600) Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033016]: Lietsi {Họ tên=Ninh Văn Đôn, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=25/03/1969, Quê quán=Hoàng Sơn- Phi Mô- Lạng Giang- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 467, Kon Tum, Vị trí mộ=(02.100-74.600) Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13439 (số thứ tự 1033016).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ninh Văn Đôn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ninh Văn Đôn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 25/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Thái Sơn
  2. Trần Văn Thịnh
  3. Rơ Lan Phich
  4. Rơ Lan Yiêng
  5. Nguyễn Nghĩa Hưng
  6. Đỗ Cao Thắng
  7. Nguyễn Đình Hai
  8. Phạm Kim Sơn
  9. Cao Xuân Tụng
  10. Vũ Văn Hướng
  11. Phạm Viết Thêu
  12. Phạm Viết Thêu
  13. Đỗ Cao Thắng