Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

816 người khớp “Chi” trong 53 danh sách · trang 3/28

  1. Phạm Văn Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Ngọc Lễ - Tiến Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1967 Xem đầy đủ →
  2. Đoàn Văn Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lương Thá - Lưu Ngọc - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1968 Xem đầy đủ →
  3. Chu Văn Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bồ Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Phùng Minh Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Chí Đấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Lôi - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  6. Vương Chi Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đồng Mẫu - Lương Sơn - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Chí Nến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Công - Vũ Xá - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phố Lê Lợi - Thị xã Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1969 Xem đầy đủ →
  9. Trương Chí Hên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ái Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Chí Thuật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Tổ 4, Khối 3 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nông Chí Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lê Lợi - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Chí Lanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phú Linh - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Trọng Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Hóa - Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1971 Xem đầy đủ →
  14. Đoàn Chí Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thụy Hùng - Văn Lãng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Chí Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Minh Khai - Xuân Bội - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  16. Lưu Chí Nguyễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Tảo - Cấp Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1969 Xem đầy đủ →
  17. Trần Chí Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · 94, Nguyễn Thái Học - Hà Giang Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lại Ngọc Chì (Trì) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thống Nhất - Lâm Chuy - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1969 Xem đầy đủ →
  19. Dương Chí Diên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nam Thái - Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Đức Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Chí Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Số 268, Ngô Quyền - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1970 Xem đầy đủ →
  22. Lê Tiến Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Nho Lâm - Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Xuân Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tà Khê - Diễn Viễn - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  24. Trương Văn Chì (Chì) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Long - Phú Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  25. Lê Chí Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Giáp Nhì - Thịnh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hán Quốc Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Liên Tri - Vảnh Lương - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Chí Nhâm (Nhanh) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phương Nam - Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Trung đội 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Duy Chỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thanh Hoài - Thanh Phúc - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Chi Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bắc Thịnh - Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/09/1974 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Chí Bé Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.