Nông Văn Châm

Năm sinh1947
Quê quánNa Chanh - Tràng Pái - Văn Quang - Lạng Sơn
Đơn vị Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1967
Ngày hy sinh 10/6/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài, Đã quy tập
Nơi hy sinhBắc Ngô Trang - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 20.97.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Võ Định Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3143 (số thứ tự 3142).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Châm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Văn Châm” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Võ Định — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nông Văn Châm” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 10/6/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hữu Kiền Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Hoàng Văn Hưởng Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.18.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Dương Tấn Nghiền Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.18.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Bùi Xuân Giảng Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.18.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lương Văn Đống Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.18.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Hà Mạnh Long Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.97.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Lê Minh Đậu Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.97.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Trần Văn Toán Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.97.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Đặng Đình Động Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.97.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Lê Anh Tuyết Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.99.18 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Lương Xuân Đồng Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.18.04 Bản đồ UTM 1/50.000