Đinh Công An

Năm sinh1947
Quê quánNinh Hải - Gia Khánh - Ninh Bình
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1968
Ngày hy sinh 21/08/1968
Nơi hy sinhĐường 14 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Đông nam cao điểm 1142, dãy PơTuBơTa, H4 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 988 (số thứ tự 987).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Công An” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Công An” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

54 người cùng hy sinh ngày 21/08/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Kháng Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam cao điểm 1142 H4 Gia Lai
  2. Nguyễn Thanh Tĩnh Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cao điểm 1142
  3. Nguyễn Văn Chuyền Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cao điểm 1142
  4. Nông Văn Hậu Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cao điểm 1142
  5. Lục Văn Mậu Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Điểm cao 1142
  6. Lê Đức Nhuần Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · đồi 1142 Pơ tu Bơ ta Gia Lai
  7. Vũ Văn Khuy Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông Nam đồi 1142 Gia Lai
  8. Trương Xuân Trường Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông Nam đồi 1142 Gia Lai
  9. Trần Ích Thành Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · đồi 1142
  10. Nguyễn Bá Lênh Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1142
  11. Tạ Văn Học Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1142
  12. Bùi Khắc Khánh Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam đồi 1142 Gia Lai
  13. Trần Văn Thiện Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam đồi 1142
  14. Nguyễn Văn Nhường Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam đồi 1142 đẫy Pơ Tu Bơ La, Gia Lai
  15. Lê Đức Nam Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam đồi 1142 Gia Lai
  16. Trần Văn Giao Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam đồi 1142 Gia Lai
  17. Đào Xuân Để Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1142
  18. Giang Văn Boong Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1142
  19. Nguyễn Minh Ngọ Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông Nam Đồi 1142
  20. Nguyễn Mộng Hùng Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây nam Đồi 1142 Huyện 4 - Gia Lai
  21. Mai Văn Bát Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 11A2
  22. Phạm Văn Lý Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · A1142
  23. Hoàng Minh Khang Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam đồi 1114 Pơ tu Pơ ta, Gia Lai
  24. Lý Văn Phú Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam đồi 1142 Pơ tu Pơ ta, Gia Lai
  25. Vi Minh Thiềm Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam đồi 1142
  26. Nhâm Văn Thịnh Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1142 Kon Tum
  27. Lê Văn Bán Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1142 Gia Lai
  28. Lưu Văn Mạch Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1142
  29. Hà Văn Mươn Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông Nam đồi 1142
  30. Nguyễn Văn Nhương Trung đoàn bộ, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cao điểm 1142
  31. Trần Văn Van Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam cao điểm 1142
  32. Trần Văn Lý Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam cao điểm 1142, dãy PơTuBơTa - Gia Lai
  33. Vũ Quyết Thắng Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam cao điểm 1142, Gia Lai
  34. Lưu Xuân Thành Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam cao điểm 1142, Gia Lai
  35. Phạm Văn Quynh Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam cao điểm 1142, Gia Lai
  36. Lê Quang Khải Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cao điểm 1142, H4 Gia Lai
  37. Linh Văn Quảng Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  38. Nông Văn Tháng Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  39. Hoàng Phi Thông Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  40. Hứa Vi Đoan Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  41. Lương Thanh Hoàn Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  42. Hoàng Văn Hành Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  43. Trần Thế Giai Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  44. Phạm Văn Khả Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  45. Trần Quốc Trân Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  46. Trần Quốc Tuấn Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  47. Lăng Văn Phừng Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  48. Nguyễn Văn Điều Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  49. Dương Công Phước Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  50. Hoàng Vi Mao Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  51. Hoàng Văn Tuệ Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3 · Buôn Riu - Đăk Lăk
  52. Trần Đình Hường Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  53. Đỗ Hoàng Thăm Đặc công, Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  54. Chu Văn Duyến Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3