Vũ Quyết Thắng
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Đồng Hướng - Kim Sơn - Ninh Bình |
| Đơn vị | Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/2/1968 |
| Ngày hy sinh | 21/08/1968 |
| Nơi hy sinh | Đường 14 - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Đông nam cao điểm 1142, Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 992 (số thứ tự 991).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Quyết Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vũ Quyết Thắng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
54 người cùng hy sinh ngày 21/08/1968
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Đức Kháng Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam cao điểm 1142 H4 Gia Lai
- Nguyễn Thanh Tĩnh Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cao điểm 1142
- Nguyễn Văn Chuyền Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cao điểm 1142
- Nông Văn Hậu Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cao điểm 1142
- Lục Văn Mậu Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Điểm cao 1142
- Lê Đức Nhuần Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · đồi 1142 Pơ tu Bơ ta Gia Lai
- Vũ Văn Khuy Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông Nam đồi 1142 Gia Lai
- Trương Xuân Trường Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông Nam đồi 1142 Gia Lai
- Trần Ích Thành Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · đồi 1142
- Nguyễn Bá Lênh Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1142
- Tạ Văn Học Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1142
- Bùi Khắc Khánh Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam đồi 1142 Gia Lai
- Trần Văn Thiện Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam đồi 1142
- Nguyễn Văn Nhường Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam đồi 1142 đẫy Pơ Tu Bơ La, Gia Lai
- Lê Đức Nam Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam đồi 1142 Gia Lai
- Trần Văn Giao Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam đồi 1142 Gia Lai
- Đào Xuân Để Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1142
- Giang Văn Boong Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1142
- Nguyễn Minh Ngọ Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông Nam Đồi 1142
- Nguyễn Mộng Hùng Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây nam Đồi 1142 Huyện 4 - Gia Lai
- Mai Văn Bát Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 11A2
- Phạm Văn Lý Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · A1142
- Hoàng Minh Khang Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam đồi 1114 Pơ tu Pơ ta, Gia Lai
- Lý Văn Phú Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam đồi 1142 Pơ tu Pơ ta, Gia Lai
- Vi Minh Thiềm Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam đồi 1142
- Nhâm Văn Thịnh Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1142 Kon Tum
- Lê Văn Bán Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1142 Gia Lai
- Lưu Văn Mạch Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1142
- Hà Văn Mươn Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông Nam đồi 1142
- Nguyễn Văn Nhương Trung đoàn bộ, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cao điểm 1142
- Đinh Công An Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam cao điểm 1142, dãy PơTuBơTa, H4 - Gia Lai
- Trần Văn Van Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam cao điểm 1142
- Trần Văn Lý Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam cao điểm 1142, dãy PơTuBơTa - Gia Lai
- Lưu Xuân Thành Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam cao điểm 1142, Gia Lai
- Phạm Văn Quynh Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam cao điểm 1142, Gia Lai
- Lê Quang Khải Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cao điểm 1142, H4 Gia Lai
- Linh Văn Quảng Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
- Nông Văn Tháng Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
- Hoàng Phi Thông Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
- Hứa Vi Đoan Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
- Lương Thanh Hoàn Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
- Hoàng Văn Hành Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
- Trần Thế Giai Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
- Phạm Văn Khả Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
- Trần Quốc Trân Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
- Trần Quốc Tuấn Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
- Lăng Văn Phừng Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
- Nguyễn Văn Điều Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
- Dương Công Phước Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
- Hoàng Vi Mao Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
- Hoàng Văn Tuệ Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3 · Buôn Riu - Đăk Lăk
- Trần Đình Hường Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đỗ Hoàng Thăm Đặc công, Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Chu Văn Duyến Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3