Nguyễn Văn Lực

Năm sinh1951
Quê quánTriệu Sơn - Trường Giang - Tiên Sơn - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1968
Ngày hy sinh 28/05/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐồi tròn Kon Tum - Đồi tròn Kon Tum - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 22.90.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2684 (số thứ tự 2683).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Lực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Lực” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 28/05/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Đê Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.90.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Quang Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Tạ Văn Chúng (Trung) Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.90.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Bùi Văn Chú Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.23.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Hòa Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nghĩa Trang Bắc Thị xã Kon Tum - Tọa độ: 91.23.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Hà Minh Hộ Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.19.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Phạm Văn Hoa VB, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.91.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Văn Bình VB, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.91.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Bùi Văn Nghìn (Ngìn) VB, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.91.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Thái Hữu Định Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.91.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Văn Thức Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Đức Tài Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 50
  13. Đỗ Công Lĩnh Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  14. Quang Hồng Duệ Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.22.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  15. Trần Quốc Việt Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 4 - Gia Lai
  16. Bùi Hữu Trí Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  17. Phạm Văn Cổ Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  18. Đinh Quang Nhãn Đại đội 1, Tiểu đoàn 40, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 29.77.08 bản đồ UTM 1/50.000
  19. Trịnh Quang Sáng Đại đội 1, Tiểu đoàn 40, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 29.77.08 bản đồ UTM 1/50.000