Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

816 người khớp “Chi” trong 53 danh sách · trang 4/28

  1. Nguyễn Văn Chỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đông Tú - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/1/1978 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Chí Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Diễn Nguyê - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1979 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Chí Chiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thủy Sơn - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Chí Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tây Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1973 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Chí Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Làng Giàng - Thái Niên - Bảo Thắng - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1973 Xem đầy đủ →
  6. Lương Chí Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hợp Thành - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1979 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Mạnh Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Yên Bình - Yên BÌnh - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 42, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1974 Xem đầy đủ →
  8. Vàng Chí Sài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phố Cũ - Xi Ma Cai - Ma Cai - Lào Cai Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1968 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Chí Vèo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phúc Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Tây - Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/4/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Chí Vấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đỗ Sơn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  12. Lê Chí Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khu tập thể Hòa Bình - Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Chí Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
  14. Lương Văn Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vệ Hương - Bac Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1972 Xem đầy đủ →
  15. Lương Chỉ Cấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 14H - Na Sầm - Văn Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lê Quang Chỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/3/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nghiêm Đắc Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đông Lỗ - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1973 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Chí Bộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Vĩnh Long - Chí Yên - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Chí Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Sài - Thống Nhất - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Chí Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đoàn Thượng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1973 Xem đầy đủ →
  21. Dương Quý Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kép Thượng - Tân Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Chí Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Chí Phi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Trúc Tiến - Trúc Duyên - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/9/1978 Xem đầy đủ →
  24. Lại Thế Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Anh Dũng - Tiên Hĩ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1967 Xem đầy đủ →
  25. Trịnh Đức Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1967 Xem đầy đủ →
  26. Trần Văn Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Tây - Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/4/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Viết Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ngô Xá - Yên Bằng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Chí Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Văn Chỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nhu kiều - Quốc Tuấn - An Dương - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Chí Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vực Phái - Định Liên - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.