Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

816 người khớp “Chi” trong 53 danh sách · trang 5/28

  1. Nguyễn Văn Chỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phúc Ân - Quỳnh Lưu - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Chí Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phương Viên - Liên Phương - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Mạnh Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn Cựu - Vân Tứ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tây Bình - Hải Triều - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1966 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Chí Bến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quỳnh Sơn - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1966 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Chí Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thôn Chính - Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Chí Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tây Hạ - Bàn Giản - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
  8. Mai Văn Chỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quan Chiêm - Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Chí Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · số 27 - Khâm Thiên - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Phùng Chí Pứu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · TT Quảng Uyên - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 1 - Văn Bán - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Chí Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Chí Nhu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phúc Thắng - Phúc Ninh - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hoàng Quế - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1969 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Đức Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tề Lễ - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lê Đăng Chỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Kim Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khánh Phú - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Minh Tiến - Động Lâm - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
  20. Phan Trường Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phúc Xuyên - Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Bá Chỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1971 Xem đầy đủ →
  22. Cấn Văn Chì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Kim - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  23. Phan Chương Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xuân Hòa - Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  26. Lý Văn Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bình Lăng - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Chí Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Châu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nông Chí Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bảo Xái - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/12/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đình Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bắc Bình - Bắc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Lộc - Lý Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.