Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

816 người khớp “Chi” trong 53 danh sách · trang 6/28

  1. Đỗ Chí Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phố An Châu - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  2. Trương Chí Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1979 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Chí Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Quang - Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Chí Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mỹ Hưng - Tân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Chỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · HTX Liên Minh - Đông Thọ - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Chí Tịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Công - Vũ Xá - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/8/1973 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Chí Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm 12 - An Cử - Xuân An, Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/2/1969 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Chí Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hữu Cầu - Tết Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sỹ Lạc - Nghĩa Lợi - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1966 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Chí Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · 22 Phạm Huy Chú - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Chí Liễu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Tư Mại - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: C3 - D7 - E64 - F320 - QD3 Hy sinh: 19/04/1978 C6-R1-M23 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX4HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Chí Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thái Bình Đơn vị: A34- Phòng tình báo Bộ Tham mưu B2 Hy sinh: 7.1973 Ấp B'rò Sốp Lẹ, xã BaTy, Chanh T'Ria, Svay Riêng Xem đầy đủ →
  14. Phạm Hồng Chi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1937 · Nga Điền, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 3, Sư đoàn 9 Hy sinh: 03.01.1971 Ấp S'vay B'em, xã S'vay Ong, S'vay Chum, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Chí Trung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Long Xuyên, An Giang Đơn vị: Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam Hy sinh: 10.5.1970 Ấp T'rò Peng S'mách, xã Òng Đôn T'rò Béc, Rồ Mia héc, S'vay riêng Xem đầy đủ →
  16. Dương Lệ Chi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1946 · Mỹ An, Thủ Thừa, Long An Đơn vị: Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam Hy sinh: 10.5.1970 Ấp T'rò Peng S'mách, xã Òng Đôn T'rò Béc, Rồ Mia héc, S'vay riêng Xem đầy đủ →
  17. Tạ Văn Chỉ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1940 · Đức Lập Hạ, Đức Hòa, Long An Đơn vị: trường đảng/Long An Hy sinh: 02.5.1970 Ấp Ko Rứ Sây, xã Tul S'đây, Chanh T'Ria, Svay Riêng Xem đầy đủ →
  18. Ngô Chí Hội Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Đồng Nguyên - Tiên Sơn - Bắc Ninh Hy sinh: 31/12/1977 1525 Xem đầy đủ →
  19. Lâm Chí Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Mỹ Hoà Đông - Chợ Mới - An Giang Hy sinh: 17/11/1986 1641 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Chí Lê Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tây Hy sinh: 27/03/1968 2046 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Chí Liễu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Phùng Hưng - Tư mãi - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 19/04/1978 2079 Xem đầy đủ →
  22. Vũ Chí Luận Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Chí Yên - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 11/11/1977 2186 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Chí Nhắc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 Hy sinh: 13/07/1978 2626 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Chí Phi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Tức Duyên - Thái Nguyên - Thái Nguyên Hy sinh: 9/7/1978 2786 Xem đầy đủ →
  25. Lê Chí Rạng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 11/2/1979 3057 Xem đầy đủ →
  26. Vũ Chí Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Dược sơn-Hưng đạo - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 5/7/1978 3221 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Chí Thân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Thanh Hoá Hy sinh: 7/4/1978 3443 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Chí Thăng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Công lý - Lý Nhân - Hà Nam Hy sinh: 23/10/1977 3459 Xem đầy đủ →
  29. Cao Chí Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 23/08/1970 3513 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Chí Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 11/4/1987 3526 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.