Tạ Văn Chỉ

Năm sinh1940
Quê quánĐức Lập Hạ, Đức Hòa, Long An
Đơn vị trường đảng/Long An
Cấp bậcBan bảo vệ
Ngày hy sinh 02.5.1970
Nơi hy sinhHS tại Campuchia
Vị trí mộ Ấp Ko Rứ Sây, xã Tul S'đây, Chanh T'Ria, Svay Riêng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1000723]: Lietsi {Họ tên=Tạ Văn Chỉ, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=02.5.1970, Quê quán=Đức Lập Hạ, Đức Hòa, Long An, Đơn vị=trường đảng/Long An, Cấp bậc=Ban bảo vệ, Nghĩa trang=HS tại Campuchia, Vị trí mộ=Ấp Ko Rứ Sây, xã Tul S'đây, Chanh T'Ria, Svay Riêng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 731 (số thứ tự 1000723).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Văn Chỉ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Văn Chỉ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 02.5.1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Đình Huỳnh Tiểu
  2. Thanh (nữ) PTM/Phân khu 3
  3. Trần Văn Đường d504
  4. Lê Văn Quắn Công trường tỉnh đội Kiến Tường
  5. Lâm Thi Gen Công trường tỉnh đội Kiến Tường