Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

974 người khớp “Chiến” trong 90 danh sách · trang 11/33

  1. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hà Đông- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 27/09/1969 Khu vực đường 14, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  2. Lê Trọng Chiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trường Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 30/05/1969 (14-91)01 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ngọc Tĩnh- Cao Nãi- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/09/1969 H4 khu vực Phú cẩn Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Can Bi- Phú Xuân- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/8/1969 (64-78) T28 tây Pô Cô H40 Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Minh Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Kiến Trung- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 21/01/1969 Bang 2, Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Gia Thượng- Gia Hoà- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 16/06/1969 (24-86)09 Cao điểm 758 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Chiến Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Việt Vinh- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 15/05/1969 (99-14)07 Kon hơ Pao Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Văn Hải- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 30/11/1969 (51-56)01 02 Bu Prăng Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thiện Lộc- Cộng Hoà- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 16/06/1969 (24-86)04 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Nhân- Hải Toàn- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 24/04/1970 Nghĩa trang A78 Xem đầy đủ →
  11. Trịnh Duy Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Sinh Từ- Đống Đa- Hà Nội Hy sinh: 6/1/1970 (10-65)08 khu Tà Xẻng 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Võ Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tam Quan- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 10/6/1970 Ấp Khu 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đăng Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bình Đà- Bình Minh- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 18/04/1970 (74-80)07 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Mỹ Hiệp- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 8/10/1970 Chân đồi Thông đường dây T3 đi T4 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Chiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chính Thượng- Vạn Ninh- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 23/08/1971 Chư Thầu, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Công Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phòng tổ chức ty Bưu điện Thái Bình Hy sinh: 4/11/1971 (21-92)05 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Minh Dân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/05/1971 (08-79)04 k5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Thu- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phù Mỹ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/10/1971 E4, K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  20. Ngô Quang Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tứ Mỹ- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/05/1971 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Chiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hồng Quang- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 16/03/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  22. Đào Hữu Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 6/3/1971 Bệnh xá C05, BTT Xem đầy đủ →
  23. Đào Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Hưng- Tân Cương- Đồng Hỷ- Bắc Thái Hy sinh: 10/9/1972 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  24. Khổng Minh Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Thâm Đông- Ôn Lương- Phú Lương- Bắc Thái Hy sinh: 14/05/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  25. Vũ Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Bắc- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 8/3/1972 (82-79)01 Chư Pa 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Lê Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Nhuệ- Mỹ Thịnh- Nam Định Hy sinh: 30/03/1972 (08-02)08 mộ 12 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Mạnh Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thùng Đấu- Đông Tiến- Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 25/06/1972 (94-79)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  28. Trần Đình Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Số nhà 35A Hoàng Hoa Thám- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 5/2/1972 (77-97)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Dương Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tổ 9- Khu Việt Trung- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 7/11/1972 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lê Xá- Tú Sơn- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 22/05/1972 (23-90)07 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu