Đào Quyết Chiến

Năm sinh1950
Quê quánNam Hưng- Tân Cương- Đồng Hỷ- Bắc Thái
Ngày hy sinh 10/9/1972
Nơi hy sinhViện 2
Vị trí mộ Nghĩa trang Viện 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038360]: Lietsi {Họ tên=Đào Quyết Chiến, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26552, Quê quán=Nam Hưng- Tân Cương- Đồng Hỷ- Bắc Thái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 2, Vị trí mộ=Nghĩa trang Viện 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18783 (số thứ tự 1038360).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Quyết Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Quyết Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 10/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lô Văn Long sinh 1949 · Háo Nghĩa- Na Rì
  2. Ngô Gia Khảm sinh 1952 · Trần Thương- Nhân Đao- Lý Nhân- Nam Hà
  3. Lê Đình Lương sinh 1954 · Thái Bảo- Gia Lương- Hà Bắc
  4. Nguyễn Văn Mộc sinh 1954 · Đồng Cứu- Gia Lương- Hà Bắc
  5. Cám Xỳ Quay sinh 1952 · Đông Ngũ- Tiên Yên- Quảng Ninh
  6. Nguyễn Bá Trạng sinh 1950 · Bắc Sơn- Nga Hải- Nga Sơn- Thanh Hóa
  7. Phạm Thanh Tùng sinh 1953 · Thạch Mỹ- Thạch Hà
  8. Nguyễn Trường Huế sinh 1948 · Lộc Long- Xuân Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình
  9. Nguyễn Văn Dần sinh 1952 · Ngô Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  10. Phạm Văn Hồng sinh 1946 · Ninh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình
  11. Trần Văn Me sinh 1952 · Đô Lương- Ân Thi- Hải Hưng
  12. Bùi Anh Tuấn sinh 1942 · Thái Dương- Ninh Giang- Hải Hưng
  13. Dương Đình Lương sinh 1951 · An Sơn- Nam Sách- Hải Hưng
  14. Vũ Quang Liệu sinh 1951 · An Thọ- Vũ Quang- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  15. Đỗ Chiến Khởi sinh 1943 · Hoàng Trạch- Mễ Sở- Văn Giang- Hải Hưng
  16. Cao Văn Long Hoàng Động- Duy Tiên-