Lô Văn Long
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Háo Nghĩa- Na Rì |
| Ngày hy sinh | 10/9/1972 |
| Nơi hy sinh | Sông Nước Rầm H29 Kontum |
| Vị trí mộ | Làng Nước Rầm cũ H29 Kontum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1038556]: Lietsi {Họ tên=Lô Văn Long, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26552, Quê quán=Háo Nghĩa- Na Rì, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Sông Nước Rầm H29 Kontum, Vị trí mộ=Làng Nước Rầm cũ H29 Kontum}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18979 (số thứ tự 1038556).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lô Văn Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lô Văn Long” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
16 người cùng hy sinh ngày 10/9/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Quyết Chiến sinh 1950 · Nam Hưng- Tân Cương- Đồng Hỷ- Bắc Thái
- Ngô Gia Khảm sinh 1952 · Trần Thương- Nhân Đao- Lý Nhân- Nam Hà
- Lê Đình Lương sinh 1954 · Thái Bảo- Gia Lương- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Mộc sinh 1954 · Đồng Cứu- Gia Lương- Hà Bắc
- Cám Xỳ Quay sinh 1952 · Đông Ngũ- Tiên Yên- Quảng Ninh
- Nguyễn Bá Trạng sinh 1950 · Bắc Sơn- Nga Hải- Nga Sơn- Thanh Hóa
- Phạm Thanh Tùng sinh 1953 · Thạch Mỹ- Thạch Hà
- Nguyễn Trường Huế sinh 1948 · Lộc Long- Xuân Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình
- Nguyễn Văn Dần sinh 1952 · Ngô Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
- Phạm Văn Hồng sinh 1946 · Ninh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình
- Trần Văn Me sinh 1952 · Đô Lương- Ân Thi- Hải Hưng
- Bùi Anh Tuấn sinh 1942 · Thái Dương- Ninh Giang- Hải Hưng
- Dương Đình Lương sinh 1951 · An Sơn- Nam Sách- Hải Hưng
- Vũ Quang Liệu sinh 1951 · An Thọ- Vũ Quang- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Đỗ Chiến Khởi sinh 1943 · Hoàng Trạch- Mễ Sở- Văn Giang- Hải Hưng
- Cao Văn Long Hoàng Động- Duy Tiên-