Khổng Minh Chiến
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm Thâm Đông- Ôn Lương- Phú Lương- Bắc Thái |
| Ngày hy sinh | 14/05/1972 |
| Nơi hy sinh | Lôi Hổ, bắc Kontum |
| Vị trí mộ | Không lấy được xác |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1038507]: Lietsi {Họ tên=Khổng Minh Chiến, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=14/05/1972, Quê quán=Xóm Thâm Đông- Ôn Lương- Phú Lương- Bắc Thái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Lôi Hổ, bắc Kontum, Vị trí mộ=Không lấy được xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18930 (số thứ tự 1038507).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Khổng Minh Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Khổng Minh Chiến” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 14/05/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Dương Đình Quý sinh 1948 · Thanh Lương- Tân Hóa- Phú Bình- Bắc Thái
- Nông Văn Vàng sinh 1945 · Nam Mâu- Chợ Rã
- Đàm Văn Phong sinh 1953 · Kim Lư- Na Rì
- Phạm Văn Kiên (Kiện) sinh 1954 · Thanh Vân- Bạch Thông- Bắc Thái
- Đoàn Trọng Kháng sinh 1952 · 55 Bến Thóc- Nam Định- Nam Hà
- Đỗ Quang Hưng sinh 1951 · Nguyệt Mai- Hùng Vương- Vụ Bản- Nam Hà
- Bùi Văn Đang sinh 1952 · Xóm 3- Quang Trung- Vụ Bản- Nam Hà
- Ngạc Văn Đức sinh 1953 · Đông Sâu- Cao Thăng- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Fioăc Đê Lao- Huyện 6- Gia Lai
- Dương Công Tịch sinh 1948 · Thượng Các- Tiên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Sáu sinh 1951 · Quảng Ninh- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Đoàn Văn Biểu sinh 1952 · Việt Tiến- Việt Yên- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Bảy sinh 1952 · Phù Khê- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Dương Đức Kiêm sinh 1945 · Đa Tiên- Xuân Lâm- Thuận Thành- Hà Bắc
- Trần Ngọc Đích sinh 1952 · Xưởng than Bạch Đằng thị xã Bắc Giang- Hà Bắc
- Trần Ngọc Đích sinh 1952 · Bạch Đằng- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Như Đạo sinh 1953 · Chi Lăng- Quế Võ- Hà Bắc
- Đồng Xuân Roạt sinh 1948 · Tiễu Trà- Hưng Đạo- An Thụy- Hải Phòng
- Phạm Văn Bun sinh 1952 · Trung Nông- Minh Đức- Tiên Lãng- Hải Phòng
- Ngô Huy Thục sinh 1952 · Tách Hạ- Nam Sơn- An Hải- Hải Phòng
- Bùi Văn Mạc sinh 1953 · Ngân Cầu- Quyết Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng
- Nguyễn Đức Phương sinh 1953 · Nam Pháp- Đằng Giang- An Hải- Hải Phòng
- Bùi Văn Mạc sinh 1953 · Ngân Cầu- Quyết Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng
- Nguyễn Đức Phương sinh 1953 · Nam Phách- Bành Giang- An Hải- Hải Phòng
- Phạm Ngọc Chinh sinh 1953 · Xuân Thành- Nghi Xuân- Nghi Lộc- Nghệ An
- Lê Văn Cảnh sinh 1954 · Kỳ Lâm- Kỳ Sơn- Tân Kỳ- Nghệ An
- Nguyễn Xuân Trí sinh 1943 · Tiền Phong- Nghi Yên- Nghi Lộc- Nghệ An
- Phạm Quang Ngữ sinh 1954 · Xóm 7- Khánh Sơn- Nam Đàn- Nghệ An
- Nguyễn Văn Nhân sinh 1942 · Phúc Lộc- Diễn Lộc- Diễn Châu- Nghệ An
- Nguyễn Đình Nhị sinh 1953 · Hợp Lợi- Nghi Hợp- Nghi Lộc- Nghệ An
- Nguyễn Văn Đức sinh 1945 · Quỳnh Sơn- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Nguyễn Văn Đấu sinh 1952 · Hồng Sơn- Tân Hợp- Tân Kỳ- Nghệ An
- Lê Thanh Hợi sinh 1950 · Xóm 3- thị trấn Nam Đàn- Nghệ An
- Đặng Viết Xuân sinh 1950 · Đà Chiến- Đà Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Lê Minh Đức sinh 1940 · Nghi Hợp- Nghi Lộc- Nghệ An
- Nguyễn Văn Dũng sinh 1952 · Nông trường Tahí Bình- huyện Đình Lập- Quảng Ninh
- Trần Văn Cun sinh 1947 · Đá Chồng- Tam Hợp- Cẩm Phả- Quảng Ninh
- Voòng Tằng Dưỡng sinh 1951 · Sơn Dương- Hoành Bồ- Quảng Ninh
- Đặng Quý Vỵ sinh 1947 · Nam Sơn- Hưng Hà- Thái Bình
- Thái Văn Cửu sinh 1950 · Vân Nam- Nam Sơn- Hưng Hà- Thái Bình
- Lê Đắc Tải sinh 1948 · Lộng Khê- An Khê- Quỳnh Phụ- Thái Bình
- Nguyễn Xuân Thủy sinh 1949 · Văn Ông- Đông Vinh- Đông Hưng- Thái Bình
- Hoàng Thế Nhân sinh 1954 · Cộng Hòa- Minh Hòa- Hưng Hà- Thái Bình
- Bùi Văn Đô sinh 1948 · Nam Châu- Đông Huy- Đông Hưng- Thái Bình
- Đinh Văn Đoài sinh 1952 · Xóm 4- An Tiêm- Thụy Dân- Thái Thụy- Thái Bình
- Đồng Minh Đức sinh 1948 · Thị trấn Diêm Điền- Thụy Hà- Thái Thụy- Thái Bình
- Nguyễn Đình Nhẫn sinh 1945 · Yên Lập- Hoàng Ngọc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Lê Đức Dư sinh 1952 · Đại Hải- Hải Hòa- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Lê Xuân Ngữ sinh 1950 · Quảng Lợi- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Lê Đình Mâu sinh 1951 · Thôn Thịnh- Hoàng Phú- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Mai Xuân Đức sinh 1948 · Xóm 5- Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
- Nguyễn Sỹ Sinh sinh 1952 · Quảng Giao- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Phạm Trung Thu sinh 1952 · 19 khối 83 phố 8- Hai Bà- Hà Nội
- Bùi Văn Luyến sinh 1951 · Đồng Oanh- Lạc Thủy- Hòa Bình
- Nguyễn Đình Nhu sinh 1952 · Yên Mông- Kỳ Sơn- Kỳ Anh
- Nguyễn Văn Huy sinh 1953 · Đại Phương- Đại Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
- Hoàng Xuân Bàn sinh 1952 · Đồng Giao- Minh Lương- Hàm Yên
- Hà Sinh Đẵm sinh 1952 · Xóm Thư- Tân Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Lê Quốc Thắng sinh 1948 · Phương Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
- Trần Văn Long sinh 1952 · Văn Hương- Văn Sơn- Vĩnh Phú