Lê Trọng Chiên

Năm sinh1949
Quê quánTrường Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 30/05/1969
Nơi hy sinhĐồi 882
Vị trí mộ (14-91)01 quận Đắc Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033873]: Lietsi {Họ tên=Lê Trọng Chiên, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=30/05/1969, Quê quán=Trường Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 882, Vị trí mộ=(14-91)01 quận Đắc Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14296 (số thứ tự 1033873).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Trọng Chiên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Trọng Chiên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 30/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Mậu sinh 1942 · Đồng Đạt- Phú Lương- Bắc Thái
  2. Chu Văn Hàm sinh 1933 · Triệu Ẩu- Quảng Hòa- Cao Bằng
  3. Phùng Lâm Thao sinh 1945 · Qui Thuận- Phục Hòa- Cao Bằng
  4. Nguyễn Quốc Thứ sinh 1950 · Thứ khê- Hùng Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng
  5. Phan Tiến Hiếu sinh 1944 · Hồng Thắng- Hợp Thành- Yên Thành- Nghệ An
  6. Vương Như Hòa sinh 1946 · Vạn Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa
  7. Ngô Văn Yên sinh 1933 · Hương Trạch- Hương Khê
  8. Phạm Bá Tùng sinh 1943 · Đồng Hới- Thạch Tự- Thạch Hà
  9. Lê Văn Quế sinh 1942 · Sen Trung- Sen Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  10. Vũ Minh Tuấn sinh 1943 · Đồng Lạc- Chí Linh- Hải Hưng
  11. Lê Xuân Can sinh 1947 · Việt Hoà- Cẩm Giàng- Hải Hưng