Lê Xuân Can

Năm sinh1947
Quê quánViệt Hoà- Cẩm Giàng- Hải Hưng
Ngày hy sinh 30/05/1969
Nơi hy sinhCao điểm 882B, Plei Cần
Vị trí mộ (13-92)03 Đắk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034976]: Lietsi {Họ tên=Lê Xuân Can, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=30/05/1969, Quê quán=Việt Hoà- Cẩm Giàng- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 882B, Plei Cần, Vị trí mộ=(13-92)03 Đắk Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15399 (số thứ tự 1034976).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Xuân Can” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Xuân Can” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 30/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Mậu sinh 1942 · Đồng Đạt- Phú Lương- Bắc Thái
  2. Chu Văn Hàm sinh 1933 · Triệu Ẩu- Quảng Hòa- Cao Bằng
  3. Phùng Lâm Thao sinh 1945 · Qui Thuận- Phục Hòa- Cao Bằng
  4. Nguyễn Quốc Thứ sinh 1950 · Thứ khê- Hùng Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng
  5. Phan Tiến Hiếu sinh 1944 · Hồng Thắng- Hợp Thành- Yên Thành- Nghệ An
  6. Vương Như Hòa sinh 1946 · Vạn Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa
  7. Lê Trọng Chiên sinh 1949 · Trường Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  8. Ngô Văn Yên sinh 1933 · Hương Trạch- Hương Khê
  9. Phạm Bá Tùng sinh 1943 · Đồng Hới- Thạch Tự- Thạch Hà
  10. Lê Văn Quế sinh 1942 · Sen Trung- Sen Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  11. Vũ Minh Tuấn sinh 1943 · Đồng Lạc- Chí Linh- Hải Hưng