Nguyễn Văn Chiến

Năm sinh1949
Quê quánHà Đông- Hà Trung- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 27/09/1969
Nơi hy sinhKhu vực đường 14, Đắc Lắc
Vị trí mộ Khu vực đường 14, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033697]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Chiến, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=27/09/1969, Quê quán=Hà Đông- Hà Trung- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu vực đường 14, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Khu vực đường 14, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14120 (số thứ tự 1033697).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 27/09/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Bình sinh 1947 · Thôn Vẫn- Việt Hồng- Tân Yên- Hà Bắc
  2. Nguyễn Xuân Lộc sinh 1950 · Xóm 3- Vĩnh Long- Nam Lâm- Nam Đàn- Nghệ An
  3. Nguyễn Văn Giảng sinh 1948 · Nam Thắng- Tiền Hải- Thái Bình
  4. Nguyễn Xuân Trinh sinh 1949 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa
  5. Trương Công Đoan sinh 1950 · Cổ Loa- Đông Anh- Hà Nội
  6. Nguyễn Quyết Chiến sinh 1949 · Ngọc Tĩnh- Cao Nãi- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  7. Hoàng Văn Binh sinh 1947 · Thôn Vẫn- Việt Hồng- Trấn Yên- Yên Bái
  8. Bùi Văn Vọng sinh 1948 · An Ngãi- Quảng Lạc- Nho Quan- Ninh Bình
  9. Đinh Văn Sê (Lê) sinh 1933 · Thị trấn Phùng- Đan Phượng- Hà Tây
  10. Nguyễn Văn Tỉnh sinh 1946 · Vĩnh Tuy- Bắc Quang- Hà Giang