Dương Văn Chiến
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Tổ 9- Khu Việt Trung- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 7/11/1972 |
| Nơi hy sinh | Viện 2 |
| Vị trí mộ | Nghĩa trang viện 2 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1039410]: Lietsi {Họ tên=Dương Văn Chiến, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26610, Quê quán=Tổ 9- Khu Việt Trung- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 2, Vị trí mộ=Nghĩa trang viện 2}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19833 (số thứ tự 1039410).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Văn Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Dương Văn Chiến” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
7 người cùng hy sinh ngày 7/11/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đoàn Đăng Giao sinh 1951 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Nam Hà
- Nguyễn Văn Tập sinh 1945 · Hưng Hóa- Tam Nông- Vĩnh Phú
- Dương Đình Chiến sinh 1950 · Tổ 9 khu Việt Trung- thị xã Hà Giang
- Nguyễn Tiến Thăng sinh 1951 · Nam Giang- Nam Ninh- Nam Hà
- Phạm Minh Tuyên sinh 1945 · Duyên Hà- Đông Kinh- Đông Hưng- Thái Bình
- Lưu Quốc Lập sinh 1952 · Đông Thọ- Sơn Dương
- Nguyễn Đức Thịnh sinh 1944 · Trung Tú- Ứng Hòa- Hà Tây