Dương Đình Chiến

Năm sinh1950
Quê quánTổ 9 khu Việt Trung- thị xã Hà Giang
Ngày hy sinh 7/11/1972
Nơi hy sinhViện 2 mặt trận
Vị trí mộ Viện 2 B3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041645]: Lietsi {Họ tên=Dương Đình Chiến, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26610, Quê quán=Tổ 9 khu Việt Trung- thị xã Hà Giang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 2 mặt trận, Vị trí mộ=Viện 2 B3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22068 (số thứ tự 1041645).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Đình Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Đình Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 7/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Đăng Giao sinh 1951 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  2. Dương Văn Chiến sinh 1949 · Tổ 9- Khu Việt Trung- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc
  3. Nguyễn Văn Tập sinh 1945 · Hưng Hóa- Tam Nông- Vĩnh Phú
  4. Nguyễn Tiến Thăng sinh 1951 · Nam Giang- Nam Ninh- Nam Hà
  5. Phạm Minh Tuyên sinh 1945 · Duyên Hà- Đông Kinh- Đông Hưng- Thái Bình
  6. Lưu Quốc Lập sinh 1952 · Đông Thọ- Sơn Dương
  7. Nguyễn Đức Thịnh sinh 1944 · Trung Tú- Ứng Hòa- Hà Tây