Nguyễn Xuân Chiến

Năm sinh1951
Quê quánPhù Mỹ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 11/10/1971
Nơi hy sinhĐông nam Chư Pông
Vị trí mộ E4, K5 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037970]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Chiến, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26217, Quê quán=Phù Mỹ- Phù Ninh- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông nam Chư Pông, Vị trí mộ=E4, K5 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18393 (số thứ tự 1037970).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 11/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Khánh sinh 1948 · Ký Phú- Đại Từ- Bắc Thái
  2. Lưu Thế Ích sinh 1940 · Hoàng Trung- Hòa An- Cao Bằng
  3. Huỳnh Văn Một sinh 1946 · Thăng An- Thăng Bình- Quảng Nam
  4. Nguyễn Thế Tước sinh 1946 · Hy Cương- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  5. Phạm Văn Đon sinh 1951 · Minh Nông- Việt Trì- Phú Thọ
  6. Trịnh Trọng Đồng sinh 1952 · Lâu Thượng- Việt Trì- Phú Thọ
  7. Trần Văn Viễn sinh 1937 · Gia Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  8. Trần Văn Sửu sinh 1948 · Tân Long- Yên Lập- Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Cao Vĩ (Vũ) Phú Lộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  10. Vi Văn Hạc sinh 1944 · Đồng Lương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú