Trịnh Trọng Đồng

Năm sinh1952
Quê quánLâu Thượng- Việt Trì- Phú Thọ
Ngày hy sinh 11/10/1971
Nơi hy sinhKhu 5 Gia Lai
Vị trí mộ (87-90)07 Plei Lao 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037948]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Trọng Đồng, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26217, Quê quán=Lâu Thượng- Việt Trì- Phú Thọ, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 5 Gia Lai, Vị trí mộ=(87-90)07 Plei Lao 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18371 (số thứ tự 1037948).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Trọng Đồng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Trọng Đồng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 11/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Khánh sinh 1948 · Ký Phú- Đại Từ- Bắc Thái
  2. Lưu Thế Ích sinh 1940 · Hoàng Trung- Hòa An- Cao Bằng
  3. Huỳnh Văn Một sinh 1946 · Thăng An- Thăng Bình- Quảng Nam
  4. Nguyễn Thế Tước sinh 1946 · Hy Cương- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  5. Phạm Văn Đon sinh 1951 · Minh Nông- Việt Trì- Phú Thọ
  6. Trần Văn Viễn sinh 1937 · Gia Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  7. Trần Văn Sửu sinh 1948 · Tân Long- Yên Lập- Vĩnh Phú
  8. Nguyễn Xuân Chiến sinh 1951 · Phù Mỹ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Cao Vĩ (Vũ) Phú Lộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  10. Vi Văn Hạc sinh 1944 · Đồng Lương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú