Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

974 người khớp “Chiến” trong 90 danh sách · trang 12/33

  1. Hà Kỳ Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Minh Chính- Kiền Bái- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 6/12/1972 (69-19)09 Pleymơrông mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Xuyên Nội- Đoàn Tập- Tiên Lãng Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nhân Trại- Đại Hà- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 6/3/1972 (84-06)02 Nam Kon Tum mộ 6 (d24-84-06-ô2-mộ 6, Nam Kon Tum) Xem đầy đủ →
  4. Bùi Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nhân Trại- Đại Hà- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 6/3/1972 (84-06)02 Nghĩa trang D24 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Chiến Hạm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tự Dân- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 28/01/1972 Tại chỗ Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vỵ Yên- Tam Điệp- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 12/8/1972 (22-90)07 mộ 3 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khu Minh Tiến- Thị xã Thái Bình Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quang Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Vĩnh- Mê Linh- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 19/09/1972 Viện 2, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Đào Hữu Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cổ Hội- Đông Phong- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 24/07/1972 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Chiến Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Tiến- Khu Điện Biên- Thị xã Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 (94-16)09 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Vi Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hà Lẫm- Hải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 13/04/1972 (10-96)01 mộ 33 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Lê Chí Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Số 6- phố tập thể Hòa Bình- Hai Bà- Hà Nội Hy sinh: 11/5/1972 (77-23)04 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Vũ Đình Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Yên Bình- Đoàn Kết- Yên Thủy- Hòa Bình Hy sinh: 8/4/1972 (29-05)02 Bảo Đức m8 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Chu Kháng Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tổ 2- Khu Minh Tân- Thị Xã Hy sinh: 19/07/1972 (99-21)03 Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Chiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tứ Cường- Tam Cương- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1972 (03-07)08 đông đồi 1049 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Vũ Đại Chiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hải Lựu- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/01/1972 Xem đầy đủ →
  17. Dương Đình Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tổ 9 khu Việt Trung- thị xã Hà Giang Hy sinh: 7/11/1972 Viện 2 B3 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Ngọc Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nước Mát- Âu Lâu- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 7/9/1972 (75-18)04 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Vũ Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phương Định- Ninh Sơn- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 25/05/1972 (23-98)03 Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Đặng Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Phú- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 6/6/1972 (98-81)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Chiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cẩm Lý- An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 8/6/1972 Nhân dân ấp Kồ chôn cất Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hồng Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đào Xá- Hoà Bình- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 17/05/1972 (90-22)07 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hồng Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trà Phương- Hồng (Bồng) Vân- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1972 (22-90)07 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Đức Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Duyên Trường- Tây Đô- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 30/09/1973 Xem đầy đủ →
  25. Lương Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ngân Trung- Lương Sơn- Phú Bình Hy sinh: 4/3/1974 (83-37)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Lê Sỹ Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hồng Phong- Hưng Thông- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 8/5/1974 (04-33)01 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Chiến Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Lợi- Cao Thịnh- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Củ Chi Gia Định m15 1/5000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tây Thọ- Tiểu Khu Phú Sơn- Thị Xã Thanh Hóa Hy sinh: 28/02/1975 (17-30)06 Buôn Mê Thuột m3 1/100000 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Hồng Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Lan- Điền Hạ- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Buôn Mê Thuột 1/5000 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Thiện Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Bảng- Xuân Hùng- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 1/11/1975 Không lấy được xác Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu