Đặng Xuân Chiến

Năm sinh1949
Quê quánAn Phú- Mỹ Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 6/6/1972
Nơi hy sinhBắc Kon Tum
Vị trí mộ (98-81)07 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041905]: Lietsi {Họ tên=Đặng Xuân Chiến, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26456, Quê quán=An Phú- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(98-81)07 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22328 (số thứ tự 1041905).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Xuân Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Xuân Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 6/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Thắng sinh 1951 · Non Đèn- Yên Lãng- Đại Từ
  2. Nguyễn Tuấn Việt sinh 1952 · Xóm Đại- Ký Phú- Đại Từ
  3. Phạm Văn Trường sinh 1950 · Đại Thắng- Nghĩa Thịnh- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  4. Lê Xuân Thống sinh 1949 · Thôn Tong- Thanh Tân- Thanh Liêm- Nam Hà
  5. Hoàng Văn Thịnh sinh 1952 · Đại Hải- Nghĩa Thịnh- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  6. Đinh Văn Cách sinh 1952 · An Trạch- Hải An- Hải Hậu- Nam Hà
  7. Đỗ Văn Dần sinh 1949 · Hoa Thịnh- Phong Thịnh- Thanh Chương- Nghệ An
  8. Nguyễn Văn Kiểm sinh 1948 · Khê Lữ- Động Mai- Yên Hưng- Quảng Ninh
  9. Nguyễn Xuân Bảy (Bãng) sinh 1954 · Xóm 9- Đông Thọ- Đông Hưng- Thái Bình
  10. Nguyễn Văn Lục Quỳnh Châu- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  11. Phạm Văn Thức sinh 1947 · Vân An- Ngọc Lạc- Thanh Hóa
  12. Lương Minh Trung sinh 1952 · Nghĩa Phú- Hoằng Lưu- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  13. Quách Văn Phiên sinh 1941 · Hiền Quan- Lạc Vân- Nho Quan- Ninh Bình
  14. Phạm Văn Ngọ sinh 1940 · Gia Mỹ- Gia Lâm- Gia Viễn- Ninh Bình
  15. Trần Văn Khánh sinh 1952 · xóm 7- Lưu Phương- Kim Sơn- Ninh Bình
  16. Lưu Ngọc Xuyến sinh 1948 · Phú Lâm- Gia Lâm- Gia Viễn- Ninh Bình
  17. Lê Văn Bổn sinh 1952 · Tân Tiến- Văn Giang- Hải Hưng
  18. Nguyễn Văn Tiến sinh 1950 · Thôn Nội- An Nội- Bình Lục- Nam Hà
  19. Nguyễn Văn Nga sinh 1952 · Thương Âm- Tiên Hải- Duy Tiên- Nam Hà
  20. Triệu Văn Canh sinh 1953 · Lương Nông- Trùng Khánh- Cao Bằng
  21. Phạm Văn Tình sinh 1953 · Hoàng Lân- Ân Thi- Hải Hưng
  22. Đỗ Văn Oai sinh 1947 · Đan Điền Dũng Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  23. Trần Đức Hợi sinh 1948 · Liên Sơn (Lưu Sơn)- Đô Lương- Nghệ An
  24. Tạ Văn Nhâm sinh 1954 · Bình Cách- Đông Xá- Đông Hưng- Thái Bình
  25. Nguyễn Văn Lục sinh 1953 · Quỳnh Châu- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  26. Lê Quốc Dụng sinh 1952 · - -
  27. Nguyễn Văn Phương sinh 1952 · Thiệu Vũ- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  28. Nguyễn Đình Thảm sinh 1950 · Hồng Sơn- Tân Lập- Bá Thước- Thanh Hóa
  29. Hoàng Minh Thịnh sinh 1952 · Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa
  30. Mai Văn Huê sinh 1953 · Thành Trung- Hà Thành- Hà Trung- Thanh Hóa
  31. Lê Văn Kho sinh 1945 · Thành Mỹ- Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình
  32. Phạm Ngọc Linh sinh 1951 · Mỹ Lâm- Tản Lĩnh- Ba Vì- Hà Tây
  33. Triệu Dung Canh Canh Tiên- Trùng Khánh- Cao Bằng
  34. Nguyễn Văn Sinh sinh 1950 · Thiệu Lý- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  35. Nguyễn Văn Thi sinh 1942 · Thanh Tân- Thanh Liên- Nam Hà