Triệu Văn Canh
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Lương Nông- Trùng Khánh- Cao Bằng |
| Ngày hy sinh | 6/6/1972 |
| Nơi hy sinh | Tại Võ Định |
| Vị trí mộ | (00100-10150)07 Kon Tum mộ 1 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1045351]: Lietsi {Họ tên=Triệu Văn Canh, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26456, Quê quán=Lương Nông- Trùng Khánh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tại Võ Định, Vị trí mộ=(00100-10150)07 Kon Tum mộ 1 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25774 (số thứ tự 1045351).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Triệu Văn Canh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Triệu Văn Canh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
35 người cùng hy sinh ngày 6/6/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Xuân Thắng sinh 1951 · Non Đèn- Yên Lãng- Đại Từ
- Nguyễn Tuấn Việt sinh 1952 · Xóm Đại- Ký Phú- Đại Từ
- Phạm Văn Trường sinh 1950 · Đại Thắng- Nghĩa Thịnh- Nghĩa Hưng- Nam Hà
- Lê Xuân Thống sinh 1949 · Thôn Tong- Thanh Tân- Thanh Liêm- Nam Hà
- Hoàng Văn Thịnh sinh 1952 · Đại Hải- Nghĩa Thịnh- Nghĩa Hưng- Nam Hà
- Đinh Văn Cách sinh 1952 · An Trạch- Hải An- Hải Hậu- Nam Hà
- Đỗ Văn Dần sinh 1949 · Hoa Thịnh- Phong Thịnh- Thanh Chương- Nghệ An
- Nguyễn Văn Kiểm sinh 1948 · Khê Lữ- Động Mai- Yên Hưng- Quảng Ninh
- Nguyễn Xuân Bảy (Bãng) sinh 1954 · Xóm 9- Đông Thọ- Đông Hưng- Thái Bình
- Nguyễn Văn Lục Quỳnh Châu- Quỳnh Phụ- Thái Bình
- Phạm Văn Thức sinh 1947 · Vân An- Ngọc Lạc- Thanh Hóa
- Lương Minh Trung sinh 1952 · Nghĩa Phú- Hoằng Lưu- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
- Quách Văn Phiên sinh 1941 · Hiền Quan- Lạc Vân- Nho Quan- Ninh Bình
- Phạm Văn Ngọ sinh 1940 · Gia Mỹ- Gia Lâm- Gia Viễn- Ninh Bình
- Trần Văn Khánh sinh 1952 · xóm 7- Lưu Phương- Kim Sơn- Ninh Bình
- Lưu Ngọc Xuyến sinh 1948 · Phú Lâm- Gia Lâm- Gia Viễn- Ninh Bình
- Đặng Xuân Chiến sinh 1949 · An Phú- Mỹ Đức- Hà Tây
- Lê Văn Bổn sinh 1952 · Tân Tiến- Văn Giang- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Tiến sinh 1950 · Thôn Nội- An Nội- Bình Lục- Nam Hà
- Nguyễn Văn Nga sinh 1952 · Thương Âm- Tiên Hải- Duy Tiên- Nam Hà
- Phạm Văn Tình sinh 1953 · Hoàng Lân- Ân Thi- Hải Hưng
- Đỗ Văn Oai sinh 1947 · Đan Điền Dũng Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
- Trần Đức Hợi sinh 1948 · Liên Sơn (Lưu Sơn)- Đô Lương- Nghệ An
- Tạ Văn Nhâm sinh 1954 · Bình Cách- Đông Xá- Đông Hưng- Thái Bình
- Nguyễn Văn Lục sinh 1953 · Quỳnh Châu- Quỳnh Phụ- Thái Bình
- Lê Quốc Dụng sinh 1952 · - -
- Nguyễn Văn Phương sinh 1952 · Thiệu Vũ- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Thảm sinh 1950 · Hồng Sơn- Tân Lập- Bá Thước- Thanh Hóa
- Hoàng Minh Thịnh sinh 1952 · Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa
- Mai Văn Huê sinh 1953 · Thành Trung- Hà Thành- Hà Trung- Thanh Hóa
- Lê Văn Kho sinh 1945 · Thành Mỹ- Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình
- Phạm Ngọc Linh sinh 1951 · Mỹ Lâm- Tản Lĩnh- Ba Vì- Hà Tây
- Triệu Dung Canh Canh Tiên- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Nguyễn Văn Sinh sinh 1950 · Thiệu Lý- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Thi sinh 1942 · Thanh Tân- Thanh Liên- Nam Hà