Lê Sỹ Chiến

Năm sinh1951
Quê quánHồng Phong- Hưng Thông- Hưng Nguyên- Nghệ An
Ngày hy sinh 8/5/1974
Nơi hy sinhSuối Ia Súp, k9, Plây Cu
Vị trí mộ (04-33)01 Bảo Đức 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043727]: Lietsi {Họ tên=Lê Sỹ Chiến, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=27157, Quê quán=Hồng Phong- Hưng Thông- Hưng Nguyên- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Suối Ia Súp, k9, Plây Cu, Vị trí mộ=(04-33)01 Bảo Đức 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24150 (số thứ tự 1043727).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Sỹ Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Sỹ Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 8/5/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Đình Lộc sinh 1941 · Định Bình- Yên Định- Thanh Hóa
  2. Lê Duy Sơn sinh 1953 · Xóm Chùa- Ngũ Kiên- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  3. Nguyễn Minh Đức sinh 1954 · 23 Phạm Hồng Thái- Thị xã Hải Dương- Hải Hưng
  4. Vũ Văn Tiếp sinh 1950 · Thôn Háp- Yên Mỹ- Ý Yên- Nam Hà
  5. Phạm Văn Tình sinh 1954 · Quyết Tiến- Hưng Nha- Tam Nông- Vĩnh Phú
  6. Phạm Văn Hinh sinh 1953 · Hoàng Lê- Phan Đình Phùng- Mỹ Hào- Hải Hưng