Lương Văn Chiến

Năm sinh1953
Quê quánNgân Trung- Lương Sơn- Phú Bình
Ngày hy sinh 4/3/1974
Nơi hy sinhBệnh xá E BT ở đường 8 Đắk Lắk
Vị trí mộ (83-37)04 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043568]: Lietsi {Họ tên=Lương Văn Chiến, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=27092, Quê quán=Ngân Trung- Lương Sơn- Phú Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bệnh xá E BT ở đường 8 Đắk Lắk, Vị trí mộ=(83-37)04 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23991 (số thứ tự 1043568).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Văn Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 4/3/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Hế Bào sinh 1954 · Phù Mắt- Chu Hương- Chợ Rã
  2. Trần Văn Thới sinh 1953 · Xóm Đoài- Trực Tĩnh- Nam Ninh- Nam Hà
  3. Ngô Gia Lãng sinh 1951 · Quần Mục Đại Hợp- An Thụy- Hải Phòng
  4. Lê Công Hạnh sinh 1954 · Tượng Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Duy Long sinh 1952 · 26 Trần Đăng Ninh- thị xã Hà Đông- Hà Tây
  6. Cao Thanh Hải sinh 1952 · Diễn Ngọc- Diễn Châu-