Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

760 người khớp “Cường” trong 53 danh sách · trang 20/26

  1. Dương Hồng Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hà Đông- Hà Trung- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  2. Dương Văn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Lâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  3. Dương Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ý Xá- Ý Yên- Hy sinh: 27/10/1969 Xem đầy đủ →
  4. Dương Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trực Nghĩa- Trực Ninh- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  5. Dương Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thọ- Ý Yên- Hy sinh: 20/6/1970 Xem đầy đủ →
  6. Dương Văn Cường (Cương) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liên Hà- Đông Anh- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Hà Duy Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Tây- Hưng Nguyên- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hà Sỹ Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuất Hóa- Bạch Thông- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
  9. Hà Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Hòa- Tam Dương- Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
  10. Hà Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Cửu- Thanh Sơn- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  11. Hà Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lang Cao- Bá Thước- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  12. Hồ Sỹ Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Mỹ- Thanh Chương- Hy sinh: 3/5/1974 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Tây Thôn- Bến Cát- Hy sinh: 23/2/1968 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Thanh Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Tử- Kinh Môn- Hy sinh: 15/1/1966 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 25/7/1966 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 29/7/1966 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 29/7/1966 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Phong- Văn Lũy- Hy sinh: 27/3/1970 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Viết Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Xuân Lai- Thọ Xuân- Hy sinh: 1/9/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Viết Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Xuân Lại- Thọ Xuân- Hy sinh: 1/9/1969 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Việt Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Hồng- Hưng Hà- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  22. Hùng Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Long- Giồng Trôm- Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
  23. Hùng Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phước Long- Giồng Trôm- Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
  24. Huỳnh Cương Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Khánh- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/9/1967 Xem đầy đủ →
  25. Huỳnh Cương Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Mỹ- Giồng Trôm- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  26. Huỳnh Văn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phú Hòa Đông- Củ Chi- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  27. Huỳnh Văn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Phú Trung- Củ Chi- Hy sinh: 30/2/1964 Xem đầy đủ →
  28. Huỳnh Văn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phú Hòa Đông- Củ Chi- Hy sinh: 5/3/1967 Xem đầy đủ →
  29. Lê Đình Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Nhân- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  30. Lê Hữu Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tứ Xã- Lâm Thao- Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.