Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

760 người khớp “Cường” trong 53 danh sách · trang 21/26

  1. Lê Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Xuân- Hưng Nguyên- Hy sinh: 15/10/1974 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hưng Xuân- Hưng Nguyên- Hy sinh: 15/10/1974 Xem đầy đủ →
  3. Lưu Chí Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tây Hồ- Thọ Xuân- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lưu Trí Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Lũng- Phú Lương- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lưu Trí Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cổ Lũng- Phú Cường- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lý Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Nhật- Hạ Lang- Hy sinh: 27/8/1968 Xem đầy đủ →
  7. Lý Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Nhất- Hạ Lang- Hy sinh: 27/8/1968 Xem đầy đủ →
  8. Mã Tiến Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Giang- Hòa An- Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  9. Mạc Công Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Nhất- Mỹ Hào- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  10. Mai Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  11. Mai Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
  12. Mai Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Chí Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 20/8/1972 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Chí Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 20/8/1972 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Minh Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 14/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Sỹ Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Quý- Tiền Hải- Hy sinh: 7/3/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Cống Cướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đạo- Tiên Sơn- Hy sinh: 20/1/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Cống Cướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đạo- Tiên Sơn- Hy sinh: 20/1/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Cung Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lộc Vượng- Mỹ Lộc- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Cương Tẹo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Cường Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 1/7/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Xuân Hồng- Nghi xuân- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Cuông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/6/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cát Lai- Bình Lục- Hy sinh: 23/4/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 78A Quang Trung- - Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hải Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thắng Lợi- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/4/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hải Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/4/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hải Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/4/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hải Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/4/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Vương- Sơn Tây- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.