Mạc Công Cương
| Quê quán | Thống Nhất- Mỹ Hào- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 4/1/1970 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1065215]: Lietsi {Họ tên=Mạc Công Cương, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25572, Quê quán=Thống Nhất- Mỹ Hào-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9639 (số thứ tự 1065215).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mạc Công Cương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Mạc Công Cương” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
42 người cùng hy sinh ngày 4/1/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Dương Văn Hùng
- Hà Trọng Xuân
- Hà Văn Thương
- Hoàng Văn Đã
- Huỳnh Văn Lai
- Huỳnh Văn Lai
- Lê Đình Thi
- Lương Văn Tuy
- Ngô Sỹ Nuôi
- Ngô Sỹ Nuôi
- Nguyễn Đình Được
- Nguyễn Đình Được
- Nguyễn Đức Điều
- Nguyễn Đức Điều
- Nguyễn Duy Lạp
- Nguyễn Duy Lạp
- Nguyễn Duy Xuyên
- Nguyễn Thanh Vân
- Nguyễn Thanh Vân
- Nguyễn Thanh Vân
- Nguyễn Thọ Ngoạn
- Nguyễn Tuy Lạp
- Nguyễn Văn An
- Nguyễn Văn Bão
- Nguyễn Văn Cập
- Nguyễn Văn Cập
- Nguyễn Văn Cập
- Nguyễn Văn Chư
- Nguyễn Văn Dũng
- Nguyễn Văn Huệ
- Nguyễn Văn Sơn
- Nguyễn Văn Thiên
- Nguyễn Viết Mai
- Phạm Ngọc Âu
- Phạm Ngọc Sử
- Phạm Văn Dọc
- Phạm Văn Dọc
- Phạm Văn Dọc
- Phạm Văn Nghị
- Phạm Văn Thắng
- Phạm Xuân Sửu
- Phạm Xuân Sửu