Ngô Sỹ Nuôi

Năm sinh1951
Quê quánNguyên Giáp- Tứ Kỳ-
Ngày hy sinh 4/1/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065958]: Lietsi {Họ tên=Ngô Sỹ Nuôi, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=25572, Quê quán=Nguyên Giáp- Tứ Kỳ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10382 (số thứ tự 1065958).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Sỹ Nuôi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Sỹ Nuôi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

42 người cùng hy sinh ngày 4/1/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Hùng
  2. Hà Trọng Xuân
  3. Hà Văn Thương
  4. Hoàng Văn Đã
  5. Huỳnh Văn Lai
  6. Huỳnh Văn Lai
  7. Lê Đình Thi
  8. Lương Văn Tuy
  9. Mạc Công Cương
  10. Ngô Sỹ Nuôi
  11. Nguyễn Đình Được
  12. Nguyễn Đình Được
  13. Nguyễn Đức Điều
  14. Nguyễn Đức Điều
  15. Nguyễn Duy Lạp
  16. Nguyễn Duy Lạp
  17. Nguyễn Duy Xuyên
  18. Nguyễn Thanh Vân
  19. Nguyễn Thanh Vân
  20. Nguyễn Thanh Vân
  21. Nguyễn Thọ Ngoạn
  22. Nguyễn Tuy Lạp
  23. Nguyễn Văn An
  24. Nguyễn Văn Bão
  25. Nguyễn Văn Cập
  26. Nguyễn Văn Cập
  27. Nguyễn Văn Cập
  28. Nguyễn Văn Chư
  29. Nguyễn Văn Dũng
  30. Nguyễn Văn Huệ
  31. Nguyễn Văn Sơn
  32. Nguyễn Văn Thiên
  33. Nguyễn Viết Mai
  34. Phạm Ngọc Âu
  35. Phạm Ngọc Sử
  36. Phạm Văn Dọc
  37. Phạm Văn Dọc
  38. Phạm Văn Dọc
  39. Phạm Văn Nghị
  40. Phạm Văn Thắng
  41. Phạm Xuân Sửu
  42. Phạm Xuân Sửu