Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

760 người khớp “Cường” trong 53 danh sách · trang 22/26

  1. Nguyễn Hữu Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Vương- Sơn Tây- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Huy Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vũ Tiến- Nam Sách- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Huy Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Điền- Nam Sách- Hy sinh: 26/3/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Khắc Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Khê- Yên Phong- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Khắc Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Khê- Yên Phong- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Khắc Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Khê- Yên Phong- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Kim Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hải- Nam Ninh- Hy sinh: 13/1/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Kim Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Gia Tường- Gia Viễn- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Kim Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Gia Tường- Gia Viễn- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Kim Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hải- Nam Ninh- Hy sinh: 13/1/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Kim Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phong- Gia Viễn- Hy sinh: 4/3/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Kim Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hải- Nam Ninh- Hy sinh: 13/11/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Kim Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phong- Gia Viễn- Hy sinh: 4/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Hưng- Văn Lâm- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Số nhà 20 Hồng Thái- Sơn Tây- Hy sinh: 14/6/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 20 Hồng Thái- Sơn Tây- Hy sinh: 14/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Văn Lâm- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quang Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lộc Vương- Mỹ Lộc- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quang Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lộc Vương- Mỹ Lộc- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Sĩ Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Tiến- Yên Phong- Hy sinh: 12/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Sĩ Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Tiến- Yên Phong- Hy sinh: 12/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Sỹ Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hòa Tiến- Yên Phong- Hy sinh: 12/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tấn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Tiên Yên- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thế Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thế Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thế Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thế Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thế Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.