Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

760 người khớp “Cường” trong 53 danh sách · trang 19/26

  1. Bùi Hữu Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Thanh An- Thanh Hà- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Sỹ Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Phong- Gia Lâm- Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thanh Xuân- Thanh Hà- Hy sinh: 29/10/1971 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Cường- Kim Động- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thanh Phú- Cai Lậy- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Xuân Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hưng Trung- Hưng Nguyên- Hy sinh: 24/6/1974 Xem đầy đủ →
  7. Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - Ba Tri- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Đình Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1924 · Tân Ninh- Đa Phúc- Hy sinh: 28/3/1966 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Văn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Trường- Càng Long- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hải Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 30/6/1972 Xem đầy đủ →
  11. Đào Ánh Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vân Hà- Đông Anh- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
  12. Đào Bá Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Tân Yên- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Đào Bá Cưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Tiên Yên- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
  14. Đào Xuân Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  15. Đào Xuân Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thanh Tân- Thanh Liêm- Hy sinh: 22/5/1969 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Huy Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hiến Thành- Kim Môn- Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Quang Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Triệu Toan- Thiệu Hóa- Hy sinh: 14/11/1971 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Thư Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · B2 Mơ A Nu Ăng- - Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Viết Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Toàn- Hải Hậu- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  20. Đinh Xuân Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Châu Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 4/11/1968 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Bá Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Liên Phương- Thường Tín- Hy sinh: 6/8/1972 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Đức Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Quý- Tiền Hải- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Kiên Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 1/9/1969 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Văn Cuông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Trùng Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 23/1/1968 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Văn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Giao Hải- Xuân Thủy- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  26. Đoàn Trọng Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Long- Quán Triều- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  27. Doãn Văn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quỳnh Bảng- Quỳnh Lưu- Xem đầy đủ →
  28. Đoàn Văn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Giao Xuân- Giao Thủy- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  29. Đoàn Xuân Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Giao- Xuân Thủy- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  30. Đồng Quang Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Gia Lâm- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.