Đào Bá Cường

Quê quánChiến Thắng- Tân Yên-
Ngày hy sinh 8/11/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055885]: Lietsi {Họ tên=Đào Bá Cường, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25515, Quê quán=Chiến Thắng- Tân Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 309 (số thứ tự 1055885).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Bá Cường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Bá Cường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

41 người cùng hy sinh ngày 8/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Minh Phúng
  2. Đào Xuân Đệ
  3. Đinh Bá Cần
  4. Đinh Công Tuệ
  5. Đỗ Đức Vinh
  6. Đỗ Hữu Soạn
  7. Đỗ Thanh Hùng
  8. Đoàn Văn Diệt
  9. Hồng Đức Lợi
  10. Hồng Đức Lợi
  11. Huỳnh Văn Phan
  12. Lê Đình Đỉnh
  13. Lê Ngọc Xình
  14. Lê Phong Ân
  15. Lê Phóng Ân
  16. Lê Phóng Ân
  17. Lê Văn Bình
  18. Lê Văn Hiếu
  19. Lê Văn Hiếu
  20. Lê Văn Hòa
  21. Lê Văn Hòa
  22. Lê Văn Hòa
  23. Lê Xuân Trình
  24. Lục Khúc Chúng
  25. Lục Khúc Chúng
  26. Nguyễn Bá Đấu
  27. Nguyễn Bá Đấu
  28. Nguyễn Ngọc Chuông
  29. Nguyễn Quốc Vân
  30. Nguyễn Thái Bình
  31. Nguyễn Trường Thư
  32. Nguyễn Văn Cường
  33. Nguyễn Văn Khải
  34. Nguyễn Văn Luân
  35. Nguyễn Văn Phong
  36. Nguyễn Văn Phong
  37. Nguyễn Văn Tín
  38. Nguyễn Văn Ung
  39. Nguyễn Viết Phúc
  40. Phạm Thọ Hợi
  41. Phạm Văn Khang