Lê Ngọc Xình
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Yên Quý- Yên Định- |
| Ngày hy sinh | 8/11/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1062216]: Lietsi {Họ tên=Lê Ngọc Xình, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25515, Quê quán=Yên Quý- Yên Định-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6640 (số thứ tự 1062216).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Ngọc Xình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Ngọc Xình” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
41 người cùng hy sinh ngày 8/11/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Bá Cường
- Đào Minh Phúng
- Đào Xuân Đệ
- Đinh Bá Cần
- Đinh Công Tuệ
- Đỗ Đức Vinh
- Đỗ Hữu Soạn
- Đỗ Thanh Hùng
- Đoàn Văn Diệt
- Hồng Đức Lợi
- Hồng Đức Lợi
- Huỳnh Văn Phan
- Lê Đình Đỉnh
- Lê Phong Ân
- Lê Phóng Ân
- Lê Phóng Ân
- Lê Văn Bình
- Lê Văn Hiếu
- Lê Văn Hiếu
- Lê Văn Hòa
- Lê Văn Hòa
- Lê Văn Hòa
- Lê Xuân Trình
- Lục Khúc Chúng
- Lục Khúc Chúng
- Nguyễn Bá Đấu
- Nguyễn Bá Đấu
- Nguyễn Ngọc Chuông
- Nguyễn Quốc Vân
- Nguyễn Thái Bình
- Nguyễn Trường Thư
- Nguyễn Văn Cường
- Nguyễn Văn Khải
- Nguyễn Văn Luân
- Nguyễn Văn Phong
- Nguyễn Văn Phong
- Nguyễn Văn Tín
- Nguyễn Văn Ung
- Nguyễn Viết Phúc
- Phạm Thọ Hợi
- Phạm Văn Khang