Hoàng Cường

Năm sinh1942
Quê quánAn Tây Thôn- Bến Cát-
Ngày hy sinh 23/2/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058846]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Cường, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=23/2/1968, Quê quán=An Tây Thôn- Bến Cát-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3270 (số thứ tự 1058846).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Cường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Cường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 23/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đồng Văn Để
  2. Hoàng Văn Thăm
  3. Nguyễn Hữu Tôn
  4. Nguyễn Hữu Tôn
  5. Nguyễn Thế Hùng
  6. Nguyễn Thế Hùng
  7. Nguyễn Thế Hùng
  8. Nguyễn Văn Ky