Hoàng Viết Cương

Năm sinh1941
Quê quánXuân Lai- Thọ Xuân-
Ngày hy sinh 1/9/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060363]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Viết Cương, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=25447, Quê quán=Xuân Lai- Thọ Xuân-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4787 (số thứ tự 1060363).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Viết Cương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Viết Cương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 1/9/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Kiên Cường
  2. Đỗ Quốc Bảo
  3. Hoàng Ngọc Hẩm
  4. Hoàng Ngọc Hẩm
  5. Hoàng Ninh Khoái
  6. Hoàng Ninh Khoái
  7. Hoàng Viết Cương
  8. Nguyễn Duy Khánh
  9. Nguyễn Duy Khánh
  10. Nguyễn Hồng Kỳ
  11. Nguyễn Hồng Kỳ
  12. Nguyễn Hữu Ba
  13. Nguyễn Khắc Thùy
  14. Nguyễn Trọng Tâm
  15. Nguyễn Trọng Tâm
  16. Nguyễn Trung Tâm