Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.215 người khớp “Công” trong 92 danh sách · trang 44/108

  1. Lý Công Hiệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Tuấn- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 15/03/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nông Công Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phi Hải- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 4/4/1971 (18-93)08 Xem đầy đủ →
  3. Ma Công Vãn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phú Nho- Lê Lai- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 23/11/1971 Xem đầy đủ →
  4. Trương Công Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 1/10/1971 Huyện 4, Đăk Lăk Xem đầy đủ →
  5. Trần Công Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bồng Khê- Con Cuông- Nghệ An Hy sinh: 14/06/1971 (15-99)08 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Công Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vinh Sơn- Hội Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 18/02/1971 Gần trạm đ/c Hương Xem đầy đủ →
  7. Phạm Công Xí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Điện Tiến- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 3/5/1971 Đông bắc rẫy An Ninh H4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Công Viện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phù Đổng- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 22/01/1971 Gần cây làng Bát Rẫy, K3, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Công Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Quỳnh Lâm- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 6/4/1971 (18-42)06 khu 5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Trần Công Dụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Bình Định- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 24/09/1971 (40-82)03 Xe Rô Pốc, Stung Chung (Miên) 1/100000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Công Học Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quỳnh Lâm- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 4/4/1971 (79-09)02 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Công Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quỳnh Lâm- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 3/4/1971 (08-80)04 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Công Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phòng tổ chức ty Bưu điện Thái Bình Hy sinh: 4/11/1971 (21-92)05 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Cầu- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 6/9/1971 (09-93)02 Lăng Lô Kram 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Công Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Thái Hồng- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 13/11/1971 Buôn K62 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Hữu Cộng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quỳnh Mỹ- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 25/06/1971 (99-73)09 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Công Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thọ Phú- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 25/01/1971 Nam đường 15 gần làng Bang cách đường về 100m Xem đầy đủ →
  18. Trịnh Công Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Mai Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 2/12/1971 Kỳ Lộ, Phú Yên Xem đầy đủ →
  19. Lê Công Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hưng Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 2/7/1971 (76-77) (83-84)01 tây Tu Lơ 1500m 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Công Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Định Tường- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 1/11/1971 Dân mai táng Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Công Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hà Lâm- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 28/07/1971 Xem đầy đủ →
  22. Lò Công Ích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Nhan- Thường Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1971 Tại rẫy Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Công Phùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quảng Trung- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)05 quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Bá Cộng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Châu Thịnh- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1971 ĐT 3, Đồi A1 Xem đầy đủ →
  25. Trương Công Lá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nông Trường- Sao Vàng- Thanh Hóa Hy sinh: 30/09/1971 Trạm Đắc Óc Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Công Chức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Yên Thành- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 21/01/1971 (65-28)09 Nam TXã Atôpơ Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Công Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cẩm Minh- Cẩm Xuyên Hy sinh: 20/10/1971 Xem đầy đủ →
  28. Dương Công Thích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bắc Sơn- Bắc Sơn Hy sinh: 6/9/1971 (15-98)03 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Ma Công Vằn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Minh Đức- Chiêm Hóa Hy sinh: 22/11/1971 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Công Kiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xuân Nghiệp- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 14/03/1971 (72-64)04 Plây Trấp Mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu