Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.215 người khớp “Công” trong 92 danh sách · trang 43/108

  1. Nguyễn Công Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Dân Chủ- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 19/08/1970 Đỉnh Ngọc Vang H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Trương Công Đạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Cây Dã- Tiên Lục- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 17/05/1970 (87-42)05 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Công Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hòe Đông- Tân Lập- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Công Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thái Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 4/3/1970 (20-61)06 Tà Xẻng 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Công Luyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mỹ Bắc- Diễn Yên- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 23/09/1970 Xem đầy đủ →
  6. Lê Công Thuật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nghi Phương- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 25/04/1970 (89-44)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  7. Võ Công Huê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Yên- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 26/03/1970 Nghĩa trang bệnh xá 160, Đắc Ui, Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Công Nghệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tự Tân- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 18/04/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Công Tuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Sơn- Quỳnh Lương- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 20/06/1970 Đồng bào chôn Xem đầy đủ →
  10. Đặng Công Cán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 (56-16)08 Plây Ó Xem đầy đủ →
  11. Lê Công Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Định Tường- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Công Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thiên Hưng- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 12/8/1970 Giữa Làng Đê Trung và Đê Nhoi Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Công Chất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quảng Hưng- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1970 (84-43)09 Pu Lăng Kẹo Xem đầy đủ →
  14. Lê Công Tuế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hải Ninh- Tỉnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 12/11/1970 (37-90)01 Thị xã ATôPa Xem đầy đủ →
  15. Đinh Công Hoạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đồng Chun- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 19/05/1970 T27 sông Sa Thầy Xem đầy đủ →
  16. Triệu Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Khuối Chặn- Yên Lỗ- Bình Gia Hy sinh: 5/10/1970 Trận địa (05-20) Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Công Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vạn Thắng- Đồng Thịnh- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Công Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vĩnh Trung- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 5/12/1970 Chư Nga H5 Xem đầy đủ →
  19. Mã Đình Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nhưỡng Lai- Lục Yên- Yên Bái Hy sinh: 1/1/1970 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Khắc Cống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  21. Lương Công Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Nhơn Thành- An Nhơn- Bình Định Hy sinh: 9/4/1970 Buôn Prố cánh đông H6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Công Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ái Quốc- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 22/04/1970 (89-41)04 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Công Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Lại Hảo- Bột Xuyên- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 23/04/1970 Nam núi Ét (Đắc Siêng 1km) Xem đầy đủ →
  24. Trần Công Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Ngọc Uyên- Ngọc Châu- thị xã Hải Dương- Hải Hưng Hy sinh: 22/11/1970 (87-43)03 Pu Lăng Keo 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Chí Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Anh Dũng- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 9/3/1970 Tây đường 14 (200m) Xem đầy đủ →
  26. Vũ Công Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đồng Đồi- Thống Kênh- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 11/6/1970 (08-11) Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Công Thẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nhuế Dương- Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 15/04/1970 (88-41)05 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  28. Vũ Công Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Yên Mĩ- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 1/4/1971 Bắc suối EKBôn 200m, trục đường cũ H3, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Công Đậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nhị Giáp- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 8/4/1971 (92-20)09 I A mơ 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Trịnh Công Loan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn Trẩy- Liêm Thuận- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 19/11/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu