Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.215 người khớp “Công” trong 92 danh sách · trang 42/108

  1. Bùi Công Đỗ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vĩnh Tiên- Kim Bôi- Hòa Bình Hy sinh: 8/6/1969 (66-67)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Lê Công Sót Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 29/11/1969 72900; 80150 Đức Lập Xem đầy đủ →
  3. Chu Kiến Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Kéo Hoàng- Kim Đông- Tràng Định Hy sinh: 22/05/1969 Nam núi Chư Thoi, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Dương Công Thoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chân Vớt- Trấn Yên- Bắc Sơn Hy sinh: 27/05/1969 Không lấy được thi hào Xem đầy đủ →
  5. Dương Công Lệnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Tu- Bắc Sơn- Lạng Sơn Hy sinh: 3/12/1969 Phẫu điều trị 3, T28 cũ Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Công Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hồng Sơn- Tràng Định Hy sinh: 1/3/1969 Đồi Kon Gung, Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Công Quốc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khu Giây Thép- Thị trấn Đồng Đăng Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Công Quyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Đạ- Gia Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1969 (01.400 - 84.300) Xem đầy đủ →
  9. Trần Công Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · xóm Chung- Văn Phong- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 6/6/1969 Đông nam làng Hiệp, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Lương Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Thịnh- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 24/11/1969 (51-55)08 Bu Prăng Xem đầy đủ →
  11. Trần Công Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cồn Thoi- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 15/11/1969 (51-54)02 Bu Prăng (891) Xem đầy đủ →
  12. Đinh Công Ích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Văn Lâm- Ninh Hải- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/05/1969 (78-14)07 Đắk Mốt Lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Công Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quỳnh Lưu- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1969 Làng Băng Go, B6-K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Công Tốn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Ba- Ninh Phú- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 24/10/1969 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Công Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đức Long- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 6/11/1969 Mộ số 70, Đ2 Kánh Trung Xem đầy đủ →
  16. Vũ Đình Cống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khánh Lộc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 29/03/1969 Trực T3, T4 về đồi thông K3, Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Thế Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đồng Yên- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 13/07/1969 Nam làng Đắckiêu, H 29 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Công Quỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tụy An- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 1/1/1969 Cách Đê Tụt 15' Đông bắc A Lây, khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. Phạm Công Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Triều- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 15/04/1969 Chân đồi Chư Đen Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Công Biểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Hùng Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 17/11/1969 (51-55)07 08 đồi 891 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Công Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Công Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Khả Liễn- Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 4/5/1969 (81-81)02 Pơ Lei Zar Siêng Xem đầy đủ →
  23. Đoàn Công Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Na Nội- Dương Nội- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 29/03/1969 02.400.79600 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Công Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thọ Nam- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 9/3/1969 Làng Băng Go, B6, K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. Bùi Công Lạng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Tiến- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 19/09/1969 (24-48)09 Vo Răng (Miên) Xem đầy đủ →
  26. Trần Công Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nho Lâm- Văn Tố- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Công Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bối Khê- Bãi Sậy- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 27/06/1969 (29500-79300) Đắk Tô Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Cộng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Lộc- Phạm Hồng Thái- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 5/5/1969 Trực T4-T5 mộ 1 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Công Điển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Liêm Phong- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 18/09/1970 Xem đầy đủ →
  30. Hứa Công Ích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ngừa Giang- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 24/08/1970 Huyện 6, Gia Lai Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu