Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.215 người khớp “Công” trong 92 danh sách · trang 41/108

  1. Đào Công Viên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trực Phương- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 16/03/1969 đồi Chư Tác K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Phạm Công Thỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nam Dương- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  3. Trịnh Công Quyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Yên Đồng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 11/2/1969 nghĩa trang E28 (bến mai Hòa) Xem đầy đủ →
  4. Trương Công Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hiển Khánh- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
  5. Tống Công Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · La Cầu- Tân Tiến- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 3/11/1969 (1300-81600) Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Cống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 24/06/1969 (90-24)06 Đăk Môt Lốp Xem đầy đủ →
  7. Lãnh Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đồng Mu- Bảo Lạc- Cao Bằng Hy sinh: 9/9/1969 Nghĩa địa Đ3 Viện 211 Xem đầy đủ →
  8. Vũ Công Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · 34-Móc Giáp- Thị Xã Cao Bằng Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Công Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thống Nhất- Xương Lâm- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 27/05/1969 Chân đồi 751 Xem đầy đủ →
  10. Hồ Công Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quỳnh Lộc- Quỳnh Hậu- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 3/7/1969 Tọa độ (01-400-84-300) Xem đầy đủ →
  11. Đào Công Tịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 11/4/1969 Đồi 920 Ngã Ba Đắc Song Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Công Nhự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hồng Sơn- Công Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 29/03/1969 (02100-79600) Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Công Loan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Cẩm Da- Quỳnh Hà- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 18/05/1969 Bắc làng Mùi, Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Trịnh Công Chữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Vinh- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 17/11/1969 (51-55)08 07 đồi 891 Xem đầy đủ →
  15. Trần Công Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm 2- Vũ Đoài- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 31/05/1969 (16-89)05 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Chu Công Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Dục Ninh- An Minh- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 23/11/1969 Tại ngã 3 Đắc Song Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Công Thinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thụy Quỳnh- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 30/01/1969 Đông bắc Đắc Răng Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Long An- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 8/7/1969 Nghĩa trang K13, mộ 4 Xem đầy đủ →
  19. Trần Công Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Dân Khang- Dân Quyền- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Công Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/10/1969 Khu nam làng Giằng 3, h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  21. Dương Công Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  22. Khương Công Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thiệu Toán- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1969 tại nhà lá Kon Tum Xem đầy đủ →
  23. Trương Công Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hà Thành- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1969 Tại nơi hy sinh Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Công Thuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Thắng- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 17/05/1969 Làng Trong Ke, Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. Huỳnh Công Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Cẩm Thanh- Hội An- Quảng Nam Hy sinh: 4/7/1969 Huyện 10, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Công Tôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1969 (90-14)01 Plei Kram Xem đầy đủ →
  27. Hồ Công Ưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Bái Môn- Quảng Văn- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 22/03/1969 (86-99)05 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Lê Công Bốn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Ninh- Hải Ninh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 3/9/1969 (86-99)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Bá Cống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quang Trung- Đông Lương- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  30. Trương Công Đoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cổ Loa- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 27/09/1969 Làng a Huyện 4 Gia Lai Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu