Trương Công Hưởng
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Hiển Khánh- Vụ Bản- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 13/11/1969 |
| Trường hợp hy sinh | Mất xác |
| Nơi hy sinh | B PRăng |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1032457]: Lietsi {Họ tên=Trương Công Hưởng, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=13/11/1969, Quê quán=Hiển Khánh- Vụ Bản- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=B PRăng, Vị trí mộ=Mất xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12880 (số thứ tự 1032457).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Công Hưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trương Công Hưởng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
16 người cùng hy sinh ngày 13/11/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Duy Đức sinh 1932 · Hợp Thành- Phổ Yên
- Trần Thanh Bân sinh 1946 · Gia Hội- Vụ Bản- Bình Lục- Nam Hà
- Trần Đức Khởn sinh 1938 · Hiển Khánh- Vụ Bản- Nam Hà
- Đinh Đăng Tập sinh 1948 · Thanh Nguyên- Thanh Liêm- Nam Hà
- Thẩm Văn Roóng sinh 1944 · Bản Nha- Minh Long- Hạ Lang- Cao Bằng
- Hoàng Quốc Cơ sinh 1951 · Cao Thắng- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Hoàng Cao Thắng sinh 1946 · Cô Mười- Hà Quảng- Cao Bằng
- Nông Văn Mạo sinh 1950 · Pác Sơn- Chi Phương- Trà Lĩnh- Cao Bằng
- Trần Như Thức sinh 1945 · Thái Hòa- Quế Võ- Hà Bắc
- Phạm Ngọc Thăng sinh 1947 · Thái Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình
- Đoàn Văn Cờ sinh 1938 · Bình Minh- Kiến Xương- Thái Bình
- Trịnh Xuân Lân sinh 1944 · Dân Hòa- Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Ngô Tiến Dụng sinh 1940 · Ngọc Mỹ- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Hoàng Hữu Xương sinh 1949 · Ninh An- Gia Khánh- Ninh Bình
- Chu Văn Sinh sinh 1949 · Tân An- Yên Dũng-
- Đặng Hoành Thân sinh 1947 · Hồng Châu- Yên Lạc-