Ngô Tiến Dụng

Năm sinh1940
Quê quánNgọc Mỹ- Lập Thạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 13/11/1969
Nơi hy sinhBu Prăng Đắk Lắk
Vị trí mộ (48-54)05 Bu Prăng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034242]: Lietsi {Họ tên=Ngô Tiến Dụng, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=13/11/1969, Quê quán=Ngọc Mỹ- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bu Prăng Đắk Lắk, Vị trí mộ=(48-54)05 Bu Prăng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14665 (số thứ tự 1034242).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Tiến Dụng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Tiến Dụng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 13/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Duy Đức sinh 1932 · Hợp Thành- Phổ Yên
  2. Trần Thanh Bân sinh 1946 · Gia Hội- Vụ Bản- Bình Lục- Nam Hà
  3. Trương Công Hưởng sinh 1948 · Hiển Khánh- Vụ Bản- Nam Hà
  4. Trần Đức Khởn sinh 1938 · Hiển Khánh- Vụ Bản- Nam Hà
  5. Đinh Đăng Tập sinh 1948 · Thanh Nguyên- Thanh Liêm- Nam Hà
  6. Thẩm Văn Roóng sinh 1944 · Bản Nha- Minh Long- Hạ Lang- Cao Bằng
  7. Hoàng Quốc Cơ sinh 1951 · Cao Thắng- Trùng Khánh- Cao Bằng
  8. Hoàng Cao Thắng sinh 1946 · Cô Mười- Hà Quảng- Cao Bằng
  9. Nông Văn Mạo sinh 1950 · Pác Sơn- Chi Phương- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  10. Trần Như Thức sinh 1945 · Thái Hòa- Quế Võ- Hà Bắc
  11. Phạm Ngọc Thăng sinh 1947 · Thái Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình
  12. Đoàn Văn Cờ sinh 1938 · Bình Minh- Kiến Xương- Thái Bình
  13. Trịnh Xuân Lân sinh 1944 · Dân Hòa- Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  14. Hoàng Hữu Xương sinh 1949 · Ninh An- Gia Khánh- Ninh Bình
  15. Chu Văn Sinh sinh 1949 · Tân An- Yên Dũng-
  16. Đặng Hoành Thân sinh 1947 · Hồng Châu- Yên Lạc-