Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.215 người khớp “Công” trong 92 danh sách · trang 40/108

  1. Nguyễn Công Luận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 18/08/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Công Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Gia Thịnh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 30/01/1968 Thị xã Ban Mê Thuột Xem đầy đủ →
  3. Đinh Công Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bồ Đình- Gia Vượng- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 28/02/1968 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Công Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · xóm Vóng- Văn Phú- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 19/08/1968 Dòng sông Bôn Súp 3h Xem đầy đủ →
  5. Đinh Công Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Lạc Vân- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 6/2/1968 (72-78) Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Văn Phú- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 18/08/1968 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Công Nhất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Lạc- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 5/4/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Công Thẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thôn Lá- Yên Quang- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 25/05/1968 (81-18) Nghĩa trang số 8 bản đồ Đắk Tô số 2 tỉ lệ 1/100000 Xem đầy đủ →
  9. Quách Công Biển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Công Luận- Gia Tường- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Công Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Lộc- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 19/08/1968 Đông nam cao điểm 1142, dãy PơTuBơTa, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Đinh Công An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ninh Hải- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 21/08/1968 Đông nam cao điểm 1142, dãy PơTuBơTa, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Phạm Công Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Khánh Thuỷ- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/06/1968 Cách A7 về bắc 45 phút, mộ số 1 Xem đầy đủ →
  13. Đinh Công Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · xóm 4- Lạc Vân- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 6/2/1968 Bắc Sa Pa - Chích đi bộ 1 giờ Xem đầy đủ →
  14. Hà Công Đồn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Gia Trung- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 12/4/1968 (04-66)05 khu vực Ta Ca-H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Công Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bình An- Bình Khê- Bình Định Hy sinh: 29/01/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Công Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đông Sơn- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 25/08/1968 Đông đường 14 đi Đắc Sắc Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Công Bì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hồng Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Công Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đông Sơn- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 25/08/1968 Cách phẫu Hồng Lĩnh 1 giờ (đông đường ra trận Đắc Sắc) Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Công Khảm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đông Kênh- Văn Tố- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 3/10/1968 (93-78) Chư Cô Tông H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Bùi Công Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoà Bình- Hoà Nam- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 23/01/1968 Huyện đội 10 (1970) Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Công Mầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lạng Giang- Tân Trào- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 16/05/1968 Khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lưu Xá- Nghĩa Hiệp- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 9/4/1968 (84-44) Kon Tum Xem đầy đủ →
  23. Lê Hải Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phúc Duyên- Tân Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 18/08/1968 Xem đầy đủ →
  24. Trần Công Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Tiến- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1968 Cao điểm 1105 Ngọc Hồi Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Cộng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thôn Tiền- An Châu- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 26/01/1968 Chân cao điểm Ngọc Pơ, Đắk Tô Xem đầy đủ →
  26. Đào Văn Cống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lại Ốc- Long Hưng- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 8/3/1968 Giữa T1 và T2 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ngũ Khúc (Ngũ Phúc)- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 30/08/1968 Xem đầy đủ →
  28. Trương Công Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quang Vinh- Thái Nguyên- Bắc Thái Hy sinh: 17/08/1968 Vùng 3, điểm 4, mộ 4, nghĩa trang viện 1 Xem đầy đủ →
  29. Trương Công Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Minh- Phú Bình Hy sinh: 30/12/1969 (82-72)02 Đức Lập Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Văn Phúc- Bình Thuận- Đại Từ Hy sinh: 24/11/1969 Khu vực 804 Đức Lập Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu